Lille OSC vs Stade Rennais F.C.
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 0-2 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 4, Stade Rennais F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 17
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LLDWW Stade Rennais F.C.
- 13' Alexsandro Ribeiro
- 14' Benjamin André
- 30' Jérémy Jacquet
- HT0-0
- 49' 0-1 P. Frankowski · L. Brassier
- 56' 0-2 Q. Merlin · B. Embolo
- 62' ▲ L. Blas ▼ Q. Merlin
- 62' ▲ E. Lepaul ▼ M. Meite
- 70' ▲ A. Bouaddi ▼ M. Fernandez-Pardo
- 70' ▲ F. Correia ▼ M. Broholm
- 70' ▲ S. Diaoune ▼ O. Giroud
- 74' ▲ T. Santos ▼ C. Verdonk
- 84' ▲ O. Sahraoui ▼ H. Haraldsson
- 90'+2 ▲ E. Legendre ▼ M. Tamari
- FT0-2
Đội hình
- 1B. Ozer 6.2
- 12T. Meunier 6.9
- 3N. Ngoy 7.2
- 4Alexsandro 3.7
- 24C. Verdonk ▼ 74' 6.3
- 21B. Andre 6.9
- 6N. Bentaleb 6.9
- 14M. Broholm ▼ 70' 6.7
- 10H. Haraldsson ▼ 84' 6.6
- 7M. Fernandez-Pardo ▼ 70' 6.3
- 9O. Giroud ▼ 70' 6.5
Dự bị 9
- 16A. Bodart
- 38A. Goffi
- 22T. Santos ▲ 74' 6.9
- 32A. Bouaddi ▲ 70' 6.6
- 11O. Sahraoui ▲ 84' 6.7
- 42S. Boussadia
- 41A. Yondjo
- 27F. Correia ▲ 70' 6.6
- 35S. Diaoune ▲ 70' 6.3
- 30B. Samba 7.2
- 36A. Seidu 8.2
- 97J. Jacquet 8.3
- 3L. Brassier ⇢ 6.9
- 95P. Frankowski ⚽ 8.2
- 45M. Camara 6.9
- 21V. Rongier 7.0
- 26Q. Merlin ⚽ ▼ 62' 7.6
- 11M. Tamari ▼ 90' 6.5
- 7B. Embolo ⇢ 6.5
- 39M. Meite ▼ 62' 6.5
Dự bị 9
- 50M. Silistrie
- 24A. Rouault
- 74P. Limon
- 4G. Kamara
- 6D. Cisse
- 10L. Blas ▲ 62' 7.3
- 35E. Legendre ▲ 90'
- 9E. Lepaul ▲ 62' 6.0
- 65N. Mukiele
Thống kê
11⚑4
⚑710
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm18
3Trúng đích4
5Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn5
4Phạt góc7
0Việt vị2
4Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
380Chuyền bóng605
315Chuyền chính xác540
83%Chính xác chuyền89%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu38
73Ghi được64
57Thủng lưới56
1.46Bàn thắng mỗi trận1.68
18Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn26
53Hiệp hai35