Stade Rennais F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Lille OSC

Stade Rennais F.C. vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Stade Rennais F.C. 0-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Rennais F.C. thắng 1, hòa 4, Lille OSC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
Sân vận động
Roazhon Park, Rennes
Phong độ
LLDWW Stade Rennais F.C.
DWDWL Lille OSC
  1. 37' Ismaily
  2. 42' Christopher Wooh
  3. 42' Ngal'ayel Mukau
  4. 44' Chuba Akpom11mhỏng 11m
  5. HT0-0
  6. 58' S. Fofana J. Jacquet
  7. 60' Djaoui Cissé
  8. 68' Chuba Akpom
  9. 68' O. Sahraoui H. Haraldsson
  10. 72' K. Furuhashi Mousa Al Tamari
  11. 73' N. Ahamada I. Koné
  12. 74' Christopher Wooh
  13. 76' N. Bentaleb N. Mukau
  14. 76' G. Gudmundsson Ismaily
  15. 79' H. Hateboer A. Kalimuendo
  16. 80' K. Olaigbe D. Cissé
  17. 80' 0-1 N. Bentaleb
  18. 86' 0-2 C. Akpom · M. Bakker
  19. 89' André Gomes A. Bouaddi
  20. 89' Y. Lachaab C. Akpom
  21. FT0-2

Đội hình

Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: H. Beye
  1. 1B. Samba 7.9
  2. 97J. Jacquet ▼ 58' 7.3
  3. 4C. Wooh 6.0
  4. 5L. Brassier 6.9
  5. 22L. Assignon 6.3
  6. 90I. Koné ▼ 73' 7.2
  7. 38D. Cissé ▼ 80' 6.6
  8. 3A. Truffert 6.3
  9. 11Mousa Al Ta'mari 6.9
  10. 10L. Blas 6.9
  11. 9A. Kalimuendo ▼ 79' 6.5

Dự bị 9

  1. 8S. Fofana ▲ 58' 6.3
  2. 7K. Furuhashi ▲ 72' 6.7
  3. 32N. Ahamada ▲ 73' 6.2
  4. 33H. Hateboer ▲ 79' 4.3
  5. 19K. Olaigbe ▲ 80' 6.7
  6. 62M. Meïté
  7. 18A. Nagida
  8. 30S. Mandanda
  9. 15M. Faye
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Génésio
  1. 30L. Chevalier 6.9
  2. 12T. Meunier 7.5
  3. 18B. Diakité 7.0
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.2
  5. 31Ismaily ▼ 76' 6.9
  6. 21B. André 7.2
  7. 32A. Bouaddi ▼ 89' 7.0
  8. 7H. Haraldsson ▼ 68' 6.9
  9. 17N. Mukau ▼ 76' 6.9
  10. 20M. Bakker 8.2
  11. 24C. Akpom ▼ 89' 7.6

Dự bị 9

  1. 11O. Sahraoui ▲ 68' 6.6
  2. 6N. Bentaleb ▲ 76' 7.6
  3. 5G. Gudmundsson ▲ 76' 6.7
  4. 26André Gomes ▲ 89'
  5. 47Y. Lachaab ▲ 89'
  6. 16M. Caillard
  7. 33S. Diaoune
  8. 2A. Mandi
  9. 1V. Mannone

Thống kê

124
810
37%Kiểm soát bóng63%
4Dứt điểm18
0Trúng đích7
2Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm15
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
4Phạt góc8
2Việt vị2
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
313Chuyền bóng533
263Chuyền chính xác473
84%Chính xác chuyền89%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu57
65Ghi được90
61Thủng lưới61
1.55Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu