Lille OSC
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Stade Rennais F.C.

Lille OSC vs Stade Rennais F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-2 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 4, Stade Rennais F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
Phong độ
DWDWL Lille OSC
LLDWW Stade Rennais F.C.
  1. 1' 0-1 L. Blas · B. Bourigeaud
  2. 9' Adrien Truffert
  3. 20' 0-2 A. Kalimuendo · A. Gouiri
  4. 21' Nabil Bentaleb
  5. 26' Benjamin André
  6. HT0-2
  7. 51' Ludovic Blas
  8. 53' Leny Yoro
  9. 57' J. Belocian A. Theate
  10. 58' Y. Yazıcı N. Bentaleb
  11. 58' R. Cabella H. Haraldsson
  12. 58' G. Gudmundsson Ismaily
  13. 78' T. Dago E. Zhegrova
  14. 80' Angel Gomes
  15. 82' A. Bouaddi B. André
  16. 83' Trévis Dago
  17. 84' J. David · T. Dago 1-2
  18. 86' M. Terrier A. Kalimuendo
  19. 90'+3 A. Seidu B. Bourigeaud
  20. 90'+2 J. David 2-2
  21. FT2-2

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.2
  2. 22Tiago Santos 7.2
  3. 18B. Diakité 7.3
  4. 15L. Yoro 6.3
  5. 31Ismaily ▼ 58' 6.2
  6. 6N. Bentaleb ▼ 58' 6.9
  7. 21B. André ▼ 82' 7.2
  8. 8A. Gomes 7.2
  9. 23E. Zhegrova ▼ 78' 7.3
  10. 9J. David ⚽2 9.0
  11. 7H. Haraldsson ▼ 58' 6.9

Dự bị 9

  1. 12Y. Yazıcı ▲ 58' 6.3
  2. 10R. Cabella ▲ 58' 6.3
  3. 5G. Gudmundsson ▲ 58' 6.6
  4. 43T. Dago ▲ 78' 7.2
  5. 32A. Bouaddi ▲ 82' 6.3
  6. 17Ivan Cavaleiro
  7. 1V. Mannone
  8. 34A. Malouda
  9. 4Alexsandro Ribeiro
Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Stéphan
  1. 30S. Mandanda 7.6
  2. 17G. Doué 6.5
  3. 4C. Wooh 6.7
  4. 5A. Theate ▼ 57' 6.9
  5. 3A. Truffert 6.3
  6. 6A. Matusiwa 6.9
  7. 8B. Santamaría 6.7
  8. 14B. Bourigeaud ▼ 90' 7.7
  9. 10A. Gouiri 7.0
  10. 11L. Blas 7.2
  11. 9A. Kalimuendo ▼ 86' 7.2

Dự bị 9

  1. 16J. Belocian ▲ 57' 6.3
  2. 7M. Terrier ▲ 86' 6.7
  3. 36A. Seidu ▲ 90'
  4. 99B. Yıldırım
  5. 34I. Salah
  6. 23W. Omari
  7. 38D. Cissé
  8. 1G. Gallon
  9. 39M. Lambourde

Thống kê

056
320
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm11
8Trúng đích3
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
6Phạt góc3
5Việt vị1
17Phạm lỗi20
5Thẻ vàng2
1Cứu thua6
537Chuyền bóng357
472Chuyền chính xác282
88%Chính xác chuyền79%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

54Trận đấu53
100Ghi được94
51Thủng lưới67
1.85Bàn thắng mỗi trận1.77
23Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu