Stade Rennais F.C. vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Stade Rennais F.C. 1-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Rennais F.C. thắng 1, hòa 4, Lille OSC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 16
- Sân vận động
- Roazhon Park, Rennes
- Trọng tài
- S. Frappart
- Phong độ
- LLDWW Stade Rennais F.C.
- DWDWL Lille OSC
- 31' 0-1 Xeka · T. Weah
- 45' 0-2 Renato Sanches
- HT0-2
- 46' ▲ L. Majer ▼ M. Terrier
- 60' ▲ S. Guirassy ▼ B. Santamaría
- 60' ▲ B. Meling ▼ A. Truffert
- 61' ▲ J. Doku ▼ K. Sulemana
- 65' Jonas Martin
- 71' ▲ L. Assignon ▼ H. Traoré
- 71' ▲ A. Onana ▼ Renato Sanches
- 71' ▲ J. Ikoné ▼ J. David
- 80' ▲ B. Yılmaz ▼ T. Weah
- 85' B. Bourigeaud 1-2
- 89' Reinildo Isnard Mandava
- 90'+1 Birger Meling
- 90'+2 ▲ D. Bradarić ▼ J. Bamba
- FT1-2
Đội hình
- 16A. Gomis 6.0
- 27H. Traoré ▼ 71' 6.2
- 6N. Aguerd 7.2
- 23W. Omari 7.2
- 3A. Truffert ▼ 60' 7.2
- 28J. Martin 7.0
- 14B. Bourigeaud ⚽ 7.2
- 8B. Santamaría ▼ 60' 6.7
- 10K. Sulemana ▼ 61' 6.5
- 24G. Laborde 6.6
- 7M. Terrier ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 21L. Majer ▲ 46' 6.5
- 9S. Guirassy ▲ 60' 6.6
- 25B. Meling ▲ 60' 6.7
- 11J. Doku ▲ 61' 6.7
- 22L. Assignon ▲ 71' 6.7
- 17L. Tchaouna
- 1R. Salin
- 4L. Badé
- 26L. Ugochukwu
- 1I. Grbić 6.3
- 6José Fonte 7.2
- 28Reinildo 6.9
- 3Tiago Djaló 6.6
- 4S. Botman 6.6
- 21B. André 7.9
- 18Renato Sanches ⚽ ▼ 71' 7.3
- 8Xeka ⚽ 7.0
- 7J. Bamba ▼ 90' 6.3
- 22T. Weah ⇢ ▼ 80' 7.5
- 9J. David ▼ 71' 6.2
Dự bị 9
- 24A. Onana ▲ 71' 6.7
- 10J. Ikoné ▲ 71' 6.5
- 17B. Yılmaz ▲ 80' 6.2
- 29D. Bradarić ▲ 90'
- 11Y. Yazıcı
- 16A. Jakubech
- 5G. Gudmundsson
- 33K. Dabila
- 20A. Gomes
Thống kê
02⚑3
⚑110
65%Kiểm soát bóng35%
10Dứt điểm6
2Trúng đích2
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
3Phạt góc1
1Việt vị2
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Cứu thua1
596Chuyền bóng331
502Chuyền chính xác232
84%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
57Trận đấu54
115Ghi được65
67Thủng lưới64
2.02Bàn thắng mỗi trận1.2
19Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn26
52Hiệp hai25