Lille OSC vs Stade Rennais F.C.
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-2 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 4, Stade Rennais F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 38
- Sân vận động
- Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- A. Delerue
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LLDWW Stade Rennais F.C.
- 11' T. Weah 1-0
- 25' Benjamin André
- 41' 1-1 B. Bourigeaud
- 43' Adrien Truffert
- HT1-1
- 54' Warmed Omari
- 57' Renato Sanches
- 59' ▲ S. Guirassy ▼ G. Laborde
- 70' ▲ A. Onana ▼ B. André
- 76' ▲ L. Assignon ▼ B. Bourigeaud
- 76' ▲ J. Doku ▼ M. Terrier
- 81' ▲ A. Gomes ▼ B. Yılmaz
- 84' ▲ J. Martin ▼ W. Omari
- 84' ▲ L. Ugochukwu ▼ F. Tait
- 86' ▲ G. Gudmundsson ▼ J. Bamba
- 86' ▲ E. Zhegrova ▼ J. David
- 88' T. Weah · Z. Çelik 2-1
- 90'+3 2-2 S. Guirassy · A. Truffert
- FT2-2
Đội hình
- 30Léo Jardim 6.2
- 6José Fonte 7.0
- 2Z. Çelik ⇢ 7.2
- 3Tiago Djaló 6.2
- 4S. Botman 6.7
- 21B. André ▼ 70' 6.5
- 10Renato Sanches 6.6
- 17B. Yılmaz ▼ 81' 6.9
- 7J. Bamba ▼ 86' 5.9
- 22T. Weah ⚽2 8.5
- 9J. David ▼ 86' 6.7
Dự bị 9
- 24A. Onana ▲ 70' 6.6
- 20A. Gomes ▲ 81' 6.3
- 5G. Gudmundsson ▲ 86' 6.3
- 23E. Zhegrova ▲ 86' 6.5
- 33L. Yoro
- 1I. Grbić
- 26J. Pied
- 19I. Lihadji
- 29D. Bradarić
- 16A. Gomis 6.2
- 27H. Traoré 6.9
- 6N. Aguerd 6.9
- 23W. Omari ▼ 84' 6.9
- 3A. Truffert ⇢ 7.3
- 20F. Tait ▼ 84' 6.3
- 14B. Bourigeaud ⚽ ▼ 76' 7.3
- 8B. Santamaría 7.2
- 21L. Majer 7.7
- 24G. Laborde ▼ 59' 6.6
- 7M. Terrier ▼ 76' 7.3
Dự bị 9
- 9S. Guirassy ⚽ ▲ 59' 7.2
- 22L. Assignon ▲ 76' 6.2
- 11J. Doku ▲ 76' 6.3
- 28J. Martin ▲ 84' 6.5
- 26L. Ugochukwu ▲ 84' 6.3
- 4L. Badé
- 10K. Sulemana
- 25B. Meling
- 40D. Alemdar
Thống kê
02⚑7
⚑420
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm13
4Trúng đích3
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn6
7Phạt góc4
0Việt vị1
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
447Chuyền bóng463
372Chuyền chính xác387
83%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu57
65Ghi được115
64Thủng lưới67
1.2Bàn thắng mỗi trận2.02
15Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn33
25Hiệp hai52