Stade Rennais F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Lille OSC

Stade Rennais F.C. vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Stade Rennais F.C. 2-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Rennais F.C. thắng 1, hòa 4, Lille OSC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Roazhon Park, Rennes
Phong độ
LLDWW Stade Rennais F.C.
DWDWL Lille OSC
  1. 30' Yusuf Yazıcı
  2. 32' Nemanja Matić
  3. 33' 0-1 L. Yoro · R. Cabella
  4. HT0-1
  5. 51' Bafodé Diakité
  6. 55' I. Salah D. Doué
  7. 62' 0-2 B. Diakité
  8. 63' L. Blas E. Le Fée
  9. 63' F. Rieder B. Santamaría
  10. 63' B. Yıldırım A. Gouiri
  11. 74' L. Assignon 1-2
  12. 80' H. Haraldsson Ivan Cavaleiro
  13. 80' Tiago Santos Y. Yazıcı
  14. 81' M. Lambourde N. Matić
  15. 86' Jonathan David
  16. 88' Angel Gomes
  17. 89' G. Gudmundsson R. Cabella
  18. 89' I. Salah · L. Assignon 2-2
  19. FT2-2

Đội hình

Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Génésio
  1. 30S. Mandanda 7.0
  2. 22L. Assignon 8.3
  3. 23W. Omari 6.9
  4. 5A. Theate 6.9
  5. 3A. Truffert 6.2
  6. 8B. Santamaría ▼ 63' 6.9
  7. 21N. Matić ▼ 81' 6.9
  8. 28E. Le Fée ▼ 63' 6.7
  9. 14B. Bourigeaud 7.0
  10. 10A. Gouiri ▼ 63' 6.7
  11. 33D. Doué ▼ 55' 7.0

Dự bị 9

  1. 34I. Salah ▲ 55' 7.2
  2. 11L. Blas ▲ 63' 6.2
  3. 32F. Rieder ▲ 63' 6.9
  4. 99B. Yıldırım ▲ 63' 6.3
  5. 39M. Lambourde ▲ 81' 6.3
  6. 17G. Doué
  7. 15C. Wooh
  8. 16J. Belocian
  9. 1G. Gallon
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.3
  2. 18B. Diakité 7.3
  3. 15L. Yoro 7.7
  4. 14S. Umtiti 6.2
  5. 31Ismaily 6.9
  6. 21B. André 7.0
  7. 8A. Gomes 6.9
  8. 12Y. Yazıcı ▼ 80' 7.3
  9. 10R. Cabella ▼ 89' 8.0
  10. 17Ivan Cavaleiro ▼ 80' 6.7
  11. 9J. David 7.2

Dự bị 9

  1. 7H. Haraldsson ▲ 80' 6.5
  2. 22Tiago Santos ▲ 80' 6.3
  3. 5G. Gudmundsson ▲ 89' 6.3
  4. 1V. Mannone
  5. 34A. Malouda
  6. 26A. Virginius
  7. 13A. Zedadka
  8. 23E. Zhegrova
  9. 20I. Miramón

Thống kê

015
240
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm10
4Trúng đích6
3Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
4Cứu thua2
483Chuyền bóng559
406Chuyền chính xác466
84%Chính xác chuyền83%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

53Trận đấu54
94Ghi được100
67Thủng lưới51
1.77Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới23
32Trên 2.5 bàn28
55Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu