FC Nantes vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 1-2 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 2, hòa 2, RC Lens thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- LWWLL RC Lens
- 34' 0-1 F. Thauvin · R. Aguilar
- 38' Y. El Arabi 1-1
- 44' ▲ M. Lahdo ▼ B. Guirassy
- HT1-1
- 60' ▲ D. Tabibou ▼ B. Deuff
- 60' ▲ Mostafa Mohamed ▼ Y. El Arabi
- 69' ▲ R. Fofana ▼ O. Edouard
- 81' 1-2 W. Said · M. Udol
- 83' Dehmaine Tabibou
- 87' ▲ F. Centonze ▼ N. Cozza
- 87' ▲ A. Camara ▼ Kwon Hyeok-Kyu
- 90'+5 Chidozie Awaziem
- 90'+2 ▲ F. Sotoca ▼ W. Said
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Lopes 7.5
- 98K. Amian 6.6
- 6C. Awaziem 6.9
- 78T. Tati 6.6
- 3N. Cozza ▼ 87' 6.0
- 8J. Lepenant 7.2
- 5Kwon Hyeok-Kyu ▼ 87' 7.2
- 52B. Deuff ▼ 60' 6.9
- 10M. Abline 7.9
- 19Y. El Arabi ⚽ ▼ 60' 5.9
- 11B. Guirassy ▼ 44' 6.9
Dự bị 9
- 30P. Carlgren
- 18F. Centonze ▲ 87' 6.6
- 7Hong Hyun-Seok
- 14A. Camara ▲ 87'
- 17D. Tabibou ▲ 60' 6.3
- 26U. Radakovic
- 90Y. Benhattab
- 31Mostafa Mohamed ▲ 60' 6.7
- 15M. Lahdo ▲ 44' 6.3
- 40R. Risser 6.9
- 25I. Ganiou 6.5
- 6S. Baidoo 6.7
- 20M. Sarr 7.3
- 2R. Aguilar ⇢ 7.2
- 8M. Sangare 7.0
- 5A. Bulatovic 7.3
- 14M. Udol ⇢ 7.2
- 10F. Thauvin ⚽ 8.0
- 22W. Said ⚽ ▼ 90' 7.2
- 11O. Edouard ▼ 69' 6.6
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 23S. Abdulhamid
- 32K. Antonio
- 15H. Ojediran
- 18F. Sylla
- 26A. Bermont
- 7F. Sotoca ▲ 90'
- 19A. Sima
- 38R. Fofana ▲ 69' 6.3
Thống kê
02⚑1
⚑1200
34%Kiểm soát bóng66%
10Dứt điểm20
4Trúng đích6
4Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn6
1Phạt góc12
0Việt vị3
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
0.61Bàn thắng ngăn chặn0.61
287Chuyền bóng534
216Chuyền chính xác461
75%Chính xác chuyền86%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
34Ghi được75
57Thủng lưới40
0.94Bàn thắng mỗi trận1.97
8Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn25
15Hiệp hai45