RC Lens vs FC Nantes
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 4-0 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 6, hòa 2, FC Nantes thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 10
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- LLLDW FC Nantes
- 26' Adrien Thomasson
- 27' F. Sotoca11m 1-0
- HT1-0
- 58' F. Medina · F. Sotoca 2-0
- 60' ▲ K. Bamba ▼ M. Simon
- 60' ▲ Mostafa Mohamed ▼ M. Abline
- 68' Elye Wahi
- 68' Eray Cömert
- 69' ▲ M. Haïdara ▼ D. Machado
- 69' ▲ M. Guilavogui ▼ E. Wahi
- 72' ▲ Adson ▼ M. Coco
- 72' F. Sotoca11m 3-0
- 77' ▲ A. Fulgini ▼ A. Thomasson
- 78' ▲ N. El Aynaoui ▼ A. Diouf
- 81' ▲ M. Sissoko ▼ S. Moutoussamy
- 81' ▲ J. Hadjam ▼ Q. Merlin
- 83' Jean-Kevin Duverne
- 84' ▲ Ó. Cortés ▼ F. Sotoca
- 89' N. El Aynaoui · Ó. Cortés 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 30B. Samba 7.2
- 24J. Gradit 7.2
- 4K. Danso 7.2
- 14F. Medina ⚽ 8.2
- 2R. Aguilar 7.2
- 6S. Abdul Samed 7.2
- 18A. Diouf ▼ 78' 6.7
- 3D. Machado ▼ 69' 6.6
- 7F. Sotoca ⚽2 ⇢ ▼ 84' 9.2
- 28A. Thomasson ▼ 77' 7.3
- 9E. Wahi ▼ 69' 5.7
Dự bị 9
- 21M. Haïdara ▲ 69' 6.3
- 27M. Guilavogui ▲ 69' 6.6
- 11A. Fulgini ▲ 77' 6.6
- 23N. El Aynaoui ⚽ ▲ 78' 7.3
- 15Ó. Cortés ▲ 84' 7.3
- 29P. Frankowski
- 26N. Mendy
- 16J. Leca
- 25A. Khusanov
- 1A. Lafont 6.3
- 21J. Castelletto 6.2
- 24E. Cömert 6.3
- 2J. Duverne 6.0
- 11M. Coco ▼ 72' 6.9
- 5Pedro Chirivella 6.6
- 8S. Moutoussamy ▼ 81' 6.7
- 29Q. Merlin ▼ 81' 6.7
- 25F. Mollet 6.2
- 27M. Simon ▼ 60' 6.2
- 39M. Abline ▼ 60' 7.0
Dự bị 9
- 12K. Bamba ▲ 60' 6.9
- 31Mostafa Mohamed ▲ 60' 6.5
- 20Adson ▲ 72' 6.6
- 17M. Sissoko ▲ 81' 6.3
- 26J. Hadjam ▲ 81' 6.2
- 18R. Pierre-Gabriel
- 4N. Pallois
- 16R. Descamps
- 7I. Ganago
Thống kê
01⚑4
⚑120
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm11
7Trúng đích1
3Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
4Phạt góc1
3Việt vị0
12Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
530Chuyền bóng454
446Chuyền chính xác382
84%Chính xác chuyền84%
3.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
50Trận đấu41
68Ghi được37
63Thủng lưới66
1.36Bàn thắng mỗi trận0.9
18Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai22