RC Lens vs FC Nantes
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-0 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 5, hòa 0, FC Nantes thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- LLLDW FC Nantes
- 15' Abdallah Sima
- 36' Andrija Bulatovic
- HT0-0
- 46' ▲ F. Sotoca ▼ R. Fofana
- 59' ▲ R. Aguilar ▼ O. Edouard
- 65' ▲ F. Sylla ▼ A. Haidara
- 66' ▲ Ali Youssef ▼ U. Radakovic
- 72' Abdallah Sima
- 75' Ali Youssef
- 79' ▲ A. Bermont ▼ W. Said
- 79' ▲ M. Soares ▼ A. Sima
- 79' M. Soares · A. Bulatovic 1-0
- 82' ▲ Y. El Arabi ▼ M. Abline
- 82' ▲ Mostafa Mohamed ▼ I. Ganago
- 82' ▲ L. Leroux ▼ M. Kaba
- 87' ▲ D. Tabibou ▼ F. Guilbert
- FT1-0
Đội hình
- 40R. Risser 8.0
- 25I. Ganiou 7.3
- 6S. Baidoo 7.5
- 20M. Sarr 7.3
- 19A. Sima ▼ 79' 6.9
- 5A. Bulatovic ⇢ 7.3
- 21A. Haidara ▼ 65' 6.7
- 14M. Udol 6.6
- 38R. Fofana ▼ 46' 6.7
- 22W. Said ▼ 79' 6.9
- 11O. Edouard ▼ 59' 6.3
Dự bị 9
- 16M. Gorgelin
- 27A. Masuaku
- 4N. Celik
- 32K. Antonio
- 7F. Sotoca ▲ 46' 6.9
- 2R. Aguilar ▲ 59' 6.9
- 18F. Sylla ▲ 65' 6.7
- 26A. Bermont ▲ 79' 6.6
- 41M. Soares ⚽ ▲ 79' 7.6
- 1A. Lopes 6.9
- 6C. Awaziem 6.6
- 26U. Radakovic ▼ 66' 6.9
- 3N. Cozza 6.2
- 28I. Sissoko 6.9
- 22M. Acapandie 6.9
- 21M. Kaba ▼ 82' 6.6
- 8J. Lepenant 7.2
- 24F. Guilbert ▼ 87' 7.5
- 37I. Ganago ▼ 82' 6.2
- 10M. Abline ▼ 82' 6.6
Dự bị 9
- 30P. Carlgren
- 19Y. El Arabi ▲ 82' 6.6
- 20R. Cabella
- 31Mostafa Mohamed ▲ 82' 6.3
- 2Ali Youssef ▲ 66' 5.9
- 72S. Doucoure
- 17D. Tabibou ▲ 87' 6.3
- 66L. Leroux ▲ 82' 6.3
- 11B. Guirassy
Thống kê
02⚑8
⚑310
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm15
5Trúng đích3
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
8Phạt góc3
4Việt vị0
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
467Chuyền bóng260
380Chuyền chính xác182
81%Chính xác chuyền70%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
75Ghi được34
40Thủng lưới57
1.97Bàn thắng mỗi trận0.94
12Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn17
45Hiệp hai15