RC Lens
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Nantes

RC Lens vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-2 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 6, hòa 2, FC Nantes thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 11
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
LWWLL RC Lens
LLLDW FC Nantes
  1. 19' David Pereira da Costa
  2. 21' P. Frankowski11m 1-0
  3. 36' Facundo Medina
  4. 36' 1-1 M. Simon11m
  5. 45'+5 Remy Labeau Lascary
  6. HT1-1
  7. 63' F. Sotoca A. Diouf
  8. 66' H. Guirassy Mostafa Mohamed
  9. 67' I. Ganago M. Abline
  10. 69' A. Zaroury David Pereira da Costa
  11. 69' H. Ojediran N. El Aynaoui
  12. 71' 1-2 N. Cozza · M. Simon
  13. 73' Nicolas Cozza
  14. 76' A. Fulgini J. Gradit
  15. 80' S. Thomas M. Simon
  16. 86' H. Ojediran 2-2
  17. 90'+2 F. Mollet Douglas Augusto
  18. 90'+2 J. Gbamin S. Thomas
  19. 90' A. Thomasson 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Still
  1. 30B. Samba 6.3
  2. 24J. Gradit ▼ 76' 6.2
  3. 4K. Danso 6.6
  4. 14F. Medina 6.9
  5. 29P. Frankowski 7.9
  6. 23N. El Aynaoui ▼ 69' 6.7
  7. 28A. Thomasson 7.0
  8. 3D. Machado 7.3
  9. 10David Pereira da Costa ▼ 69' 7.3
  10. 18A. Diouf ▼ 63' 6.5
  11. 36R. Labeau Lascary 6.7

Dự bị 9

  1. 7F. Sotoca ▲ 63' 7.2
  2. 21A. Zaroury ▲ 69' 6.7
  3. 15H. Ojediran ▲ 69' 7.6
  4. 11A. Fulgini ▲ 76' 6.5
  5. 26N. Mendy
  6. 20M. Sarr
  7. 33K. Diliwidi
  8. 13J. Chávez
  9. 16H. Koffi
FC Nantes Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 6.3
  2. 21J. Castelletto 6.3
  3. 4N. Pallois 6.5
  4. 2J. Duverne 6.9
  5. 98K. Amian 6.2
  6. 5Pedro Chirivella 6.3
  7. 6Douglas Augusto ▼ 90' 6.3
  8. 3N. Cozza 7.7
  9. 39M. Abline ▼ 67' 6.2
  10. 31Mostafa Mohamed ▼ 66' 6.7
  11. 27M. Simon ▼ 80' 8.2

Dự bị 9

  1. 62H. Guirassy ▲ 66' 6.7
  2. 7I. Ganago ▲ 67' 6.6
  3. 22S. Thomas ▲ 80' 5.9
  4. 25F. Mollet ▲ 90'
  5. 17J. Gbamin ▲ 90'
  6. 66L. Leroux
  7. 30P. Carlgren
  8. 41M. Acapandié
  9. 11M. Coco

Thống kê

026
100
68%Kiểm soát bóng32%
15Dứt điểm9
3Trúng đích3
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
6Phạt góc1
2Việt vị2
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
1Cứu thua0
-0.15Bàn thắng ngăn chặn-0.15
651Chuyền bóng321
563Chuyền chính xác246
86%Chính xác chuyền77%
2.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu42
67Ghi được53
51Thủng lưới62
1.52Bàn thắng mỗi trận1.26
16Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu