Angers SCO vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-2 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 1, hòa 2, RC Lens thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
- Sân vận động
- Stade Raymond-Kopa, Angers
- Phong độ
- WWLWL Angers SCO
- LWWLL RC Lens
- 45' 0-1 F. Thauvin · O. Edouard
- HT0-1
- 48' Ruben Aguilar
- 58' ▲ L. Raolisoa ▼ H. Abdelli
- 64' ▲ P. Peter ▼ L. Mouton
- 65' ▲ H. Djibirin ▼ C. Arcus
- 70' ▲ F. Sotoca ▼ W. Said
- 71' ▲ F. Hanin ▼ J. Ekomie
- 71' ▲ M. Courcoul ▼ Y. Belkhdim
- 74' 0-2 F. Thauvin · S. Baidoo
- 76' H. Djibirin 1-2
- 78' ▲ S. Abdulhamid ▼ R. Aguilar
- 78' ▲ A. Sima ▼ O. Edouard
- 85' Prosper Peter
- 89' Haris Belkebla
- 90' ▲ D. Machado ▼ M. Udol
- FT1-2
Đội hình
- 16M. Zinga 7.3
- 2C. Arcus ▼ 65' 6.7
- 4O. Camara 6.9
- 21J. Lefort 6.5
- 3J. Ekomie ▼ 71' 6.6
- 93H. Belkebla 6.5
- 10H. Abdelli ▼ 58' 6.9
- 14Y. Belkhdim ▼ 71' 6.3
- 6L. Mouton ▼ 64' 6.2
- 7A. Sbai 6.2
- 11S. Cherif 6.2
Dự bị 9
- 40O. Pona
- 26F. Hanin ▲ 71' 6.6
- 25A. Bamba
- 20M. Louer
- 15P. Capelle
- 5M. Courcoul ▲ 71' 6.2
- 31H. Djibirin ⚽ ▲ 65' 7.7
- 35P. Peter ▲ 64' 6.2
- 27L. Raolisoa ▲ 58' 6.5
- 40R. Risser 7.0
- 25I. Ganiou 6.6
- 6S. Baidoo ⇢ 7.2
- 20M. Sarr 6.9
- 2R. Aguilar ▼ 78' 6.3
- 8M. Sangare 7.3
- 28A. Thomasson 6.3
- 14M. Udol ▼ 90' 6.9
- 10F. Thauvin ⚽2 9.2
- 22W. Said ▼ 70' 6.2
- 11O. Edouard ⇢ ▼ 78' 7.0
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 3D. Machado ▲ 90'
- 23S. Abdulhamid ▲ 78' 6.9
- 5A. Bulatovic
- 15H. Ojediran
- 26A. Bermont
- 7F. Sotoca ▲ 70' 6.2
- 19A. Sima ▲ 78' 6.2
- 38R. Fofana
Thống kê
01⚑2
⚑810
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm17
5Trúng đích6
2Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn1
2Phạt góc8
5Việt vị2
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
425Chuyền bóng514
330Chuyền chính xác440
78%Chính xác chuyền86%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.05
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
33Ghi được75
49Thủng lưới40
0.85Bàn thắng mỗi trận1.97
14Giữ sạch lưới12
10Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai45