RC Lens
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Angers SCO

RC Lens vs Angers SCO

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-3 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 7, hòa 2, Angers SCO thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Trọng tài
A. Petit
Phong độ
WWLLW RC Lens
WWLWL Angers SCO
  1. 22' 0-1 Mathias Lage
  2. 25' Facundo Medina
  3. 34' A. Muinga · G. Kakuta 1-1
  4. HT1-1
  5. 49' 1-2 S. Bahoken · A. Fulgini
  6. 52' Vincent Manceau
  7. 53' I. Sylla F. Medina
  8. 62' C. Jean M. Haïdara
  9. 63' I. Ganago A. Muinga
  10. 65' Ismaël Traoré
  11. 68' L. Diony S. Bahoken
  12. 68' S. Boufal J. Cabot
  13. 75' S. Banza S. Fofana
  14. 75' T. Mauricio G. Kakuta
  15. 78' P. Capelle T. Mangani
  16. 79' F. El Melali Mathias Lage
  17. 83' Florian Sotoca
  18. 86' A. Bobichon A. Fulgini
  19. 90'+2 1-3 P. Capelle
  20. FT1-3

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Haise
  1. 16J. Leca 6.3
  2. 21M. Haïdara ▼ 62' 6.6
  3. 11J. Clauss 7.3
  4. 24J. Gradit 6.5
  5. 14F. Medina ▼ 53' 6.7
  6. 4L. Badé 7.0
  7. 10G. Kakuta ▼ 75' 7.3
  8. 8S. Fofana ▼ 75' 6.5
  9. 28C. Doucouré 7.0
  10. 7F. Sotoca 7.5
  11. 29A. Muinga ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 3I. Sylla ▲ 53' 6.9
  2. 25C. Jean ▲ 62' 6.7
  3. 9I. Ganago ▲ 63' 6.6
  4. 23S. Banza ▲ 75' 6.3
  5. 22T. Mauricio ▲ 75' 6.3
  6. 13C. Michelin
  7. 18Y. Cahuzac
  8. 30W. Fariñez
  9. 15Steven Fortès
Angers SCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Moulin
  1. 1P. Bernardoni 7.0
  2. 24R. Thomas 6.3
  3. 8I. Traoré 6.3
  4. 29V. Manceau 6.3
  5. 3S. Doumbia 7.0
  6. 5T. Mangani ▼ 78' 7.2
  7. 18I. Amadou 6.2
  8. 11J. Cabot ▼ 68' 6.7
  9. 10A. Fulgini ▼ 86' 7.9
  10. 27Mathias Lage ▼ 79' 7.3
  11. 19S. Bahoken ▼ 68' 7.3

Dự bị 9

  1. 9L. Diony ▲ 68' 7.0
  2. 13S. Boufal ▲ 68' 6.6
  3. 15P. Capelle ▲ 78' 7.3
  4. 28F. El Melali ▲ 79' 6.3
  5. 23A. Bobichon ▲ 86' 6.6
  6. 14L. Coulibaly
  7. 16L. Butelle
  8. 4M. Pavlović
  9. 21M. Cho

Thống kê

021
720
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm18
5Trúng đích6
6Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
1Phạt góc7
0Việt vị1
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
620Chuyền bóng339
546Chuyền chính xác264
88%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu48
68Ghi được52
67Thủng lưới69
1.51Bàn thắng mỗi trận1.08
9Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu