Angers SCO vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 0-1 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 1, hòa 2, RC Lens thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade Raymond-Kopa, Angers
- Phong độ
- WWLWL Angers SCO
- LWWLL RC Lens
- 28' 0-1 W. Saïd · R. Aguilar
- HT0-1
- 58' Jordan Lefort
- 65' ▲ D. Machado ▼ J. Chávez
- 65' ▲ David Pereira da Costa ▼ A. Fulgini
- 70' ▲ L. Diony ▼ Y. Belkhdim
- 72' ▲ A. Diouf ▼ N. Mendy
- 72' ▲ R. Labeau-Lascary ▼ W. Saïd
- 76' ▲ L. Rao-Lisoa ▼ C. Arcus
- 76' ▲ I. Niane ▼ S. Chérif
- 76' ▲ F. Hanin ▼ J. Ekomié
- 79' ▲ Z. Ould Khaled ▼ P. Capelle
- 90' ▲ A. Khusanov ▼ F. Sotoca
- FT0-1
Đội hình
- 30Y. Fofana 7.3
- 2C. Arcus ▼ 76' 6.3
- 25A. Bamba 6.9
- 22C. Hountondji 6.9
- 21J. Lefort 6.6
- 3J. Ekomié ▼ 76' 6.6
- 15P. Capelle ▼ 79' 6.3
- 6J. Aholou 6.7
- 14Y. Belkhdim ▼ 70' 6.9
- 11S. Chérif ▼ 76' 6.2
- 10H. Abdelli 6.9
Dự bị 9
- 9L. Diony ▲ 70' 6.3
- 27L. Rao-Lisoa ▲ 76' 6.3
- 7I. Niane ▲ 76' 7.0
- 26F. Hanin ▲ 76' 6.6
- 12Z. Ould Khaled ▲ 79' 6.3
- 20Z. Ferhat
- 16M. Zinga
- 19E. Lepaul
- 24E. Biumla
- 30B. Samba 7.7
- 24J. Gradit 7.2
- 4K. Danso 7.2
- 14F. Medina 7.5
- 2R. Aguilar ⇢ 8.0
- 28A. Thomasson 6.9
- 26N. Mendy ▼ 72' 6.7
- 13J. Chávez ▼ 65' 6.6
- 11A. Fulgini ▼ 65' 6.3
- 7F. Sotoca ▼ 90' 7.3
- 22W. Saïd ⚽ ▼ 72' 7.9
Dự bị 9
- 3D. Machado ▲ 65' 6.7
- 10David Pereira da Costa ▲ 65' 6.9
- 18A. Diouf ▲ 72' 6.9
- 36R. Labeau-Lascary ▲ 72' 6.7
- 25A. Khusanov ▲ 90'
- 16H. Koffi
- 20M. Sarr
- 21M. Haïdara
- 29P. Frankowski
Thống kê
01⚑7
⚑300
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm10
3Trúng đích4
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
7Phạt góc3
4Việt vị3
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
3Cứu thua3
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
334Chuyền bóng501
245Chuyền chính xác410
73%Chính xác chuyền82%
0.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
45Ghi được67
65Thủng lưới51
1.07Bàn thắng mỗi trận1.52
8Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai37