Angers SCO
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Lens

Angers SCO vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-2 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 1, hòa 2, RC Lens thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
Sân vận động
Stade Raymond-Kopa, Angers
Trọng tài
T. Léonard
Phong độ
WWLWL Angers SCO
LWWLL RC Lens
  1. 31' Cheick Doucouré
  2. 40' Kevin Danso
  3. HT0-0
  4. 49' A. Fulgini · S. Boufal 1-0
  5. 58' Batista Mendy
  6. 60' Mohamed-Ali Cho
  7. 69' Mohamed-Ali Cho
  8. 69' Mohamed-Ali Cho
  9. 72' Sofiane Boufal
  10. 73' 1-1 B. Mendyphản lưới
  11. 74' I. Ganago G. Kakuta
  12. 74' P. Frankowski M. Haïdara
  13. 76' 1-2 J. Clauss · K. Danso
  14. 80' A. Ounahi N. Bentaleb
  15. 84' David Costa A. Kalimuendo-Muinga
  16. 87' M. Jakoliš B. Mendy
  17. 89' Przemysław Frankowski
  18. 89' S. Bahoken A. Fulgini
  19. 89' C. Ninga S. Boufal
  20. 90' P. Capelle Mathias Lage
  21. 90'+4 P. Berg S. Fofana
  22. FT1-2

Đội hình

Angers SCO Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Baticle
  1. 30D. Petković 4.9
  2. 8I. Traoré 6.3
  3. 3S. Doumbia 6.5
  4. 6E. Ebosse 6.3
  5. 2B. Mendy ▼ 87' 6.5
  6. 5T. Mangani 7.5
  7. 23N. Bentaleb ▼ 80' 6.9
  8. 7S. Boufal ▼ 89' 6.6
  9. 10A. Fulgini ▼ 89' 7.2
  10. 27Mathias Lage ▼ 90' 6.2
  11. 21M. Cho 6.0

Dự bị 9

  1. 18A. Ounahi ▲ 80' 6.3
  2. 22M. Jakoliš ▲ 87' 6.3
  3. 19S. Bahoken ▲ 89'
  4. 9C. Ninga ▲ 89'
  5. 15P. Capelle ▲ 90'
  6. 25A. Bamba
  7. 29V. Manceau
  8. 16A. Mandrea
  9. 24R. Thomas
RC Lens Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: F. Haise
  1. 16J. Leca 6.6
  2. 21M. Haïdara ▼ 74' 6.9
  3. 11J. Clauss 8.2
  4. 24J. Gradit 7.2
  5. 4K. Danso 7.9
  6. 14F. Medina 6.9
  7. 10G. Kakuta ▼ 74' 6.2
  8. 8S. Fofana ▼ 90' 6.6
  9. 28C. Doucouré 7.0
  10. 7F. Sotoca 7.7
  11. 15A. Kalimuendo-Muinga ▼ 84' 6.5

Dự bị 9

  1. 9I. Ganago ▲ 74' 6.3
  2. 29P. Frankowski ▲ 74' 6.3
  3. 20David Costa ▲ 84' 6.5
  4. 6P. Berg ▲ 90'
  5. 3D. Machado
  6. 33I. Baldé
  7. 18Y. Cahuzac
  8. 5C. Wooh
  9. 1W. Fariñez

Thống kê

147
330
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm8
4Trúng đích2
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
403Chuyền bóng449
315Chuyền chính xác366
78%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu47
55Ghi được78
62Thủng lưới61
1.22Bàn thắng mỗi trận1.66
11Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu