RC Lens
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Angers SCO

RC Lens vs Angers SCO

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-0 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 7, hòa 2, Angers SCO thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 28
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Trọng tài
B. Dechepy
Phong độ
LWWLL RC Lens
WWLWL Angers SCO
  1. 26' S. Fofana · S. Abdul Samed 1-0
  2. 30' L. Openda · A. Thomasson 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' L. Openda · J. Gradit 3-0
  5. 56' C. Hountondji O. Camara
  6. 69' A. Sima I. Niane
  7. 69' J. Bahoya H. Abdelli
  8. 71' A. Claude-Maurice A. Thomasson
  9. 71' David Costa A. Fulgini
  10. 78' D. Machado P. Frankowski
  11. 78' S. Thioub F. El Melali
  12. 78' W. Taibi B. Mendy
  13. 84' R. Labeau Lascary L. Openda
  14. 84' J. Onana S. Fofana
  15. FT3-0

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 7.0
  2. 29P. Frankowski ▼ 78' 6.7
  3. 24J. Gradit 7.9
  4. 4K. Danso 7.0
  5. 21M. Haïdara 7.0
  6. 26S. Abdul Samed 7.6
  7. 7F. Sotoca 7.2
  8. 28A. Thomasson ▼ 71' 7.3
  9. 8S. Fofana ▼ 84' 7.2
  10. 11L. Openda ⚽2 ▼ 84' 8.7
  11. 20A. Fulgini ▼ 71' 7.3

Dự bị 9

  1. 18A. Claude-Maurice ▲ 71' 6.7
  2. 10David Costa ▲ 71' 6.7
  3. 3D. Machado ▲ 78' 6.2
  4. 36R. Labeau Lascary ▲ 84' 6.5
  5. 6J. Onana ▲ 84' 6.3
  6. 25J. Le Cardinal
  7. 13Ł. Poręba
  8. 16J. Leca
  9. 23I. Boura
Angers SCO Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Dujeux
  1. 1P. Bernardoni 6.2
  2. 28F. El Melali ▼ 78' 5.9
  3. 94Y. Valery 6.3
  4. 29O. Camara ▼ 56' 6.5
  5. 25A. Bamba 6.5
  6. 3S. Doumbia 5.9
  7. 15P. Capelle 6.3
  8. 6N. Bentaleb 6.9
  9. 2B. Mendy ▼ 78' 6.0
  10. 10H. Abdelli ▼ 69' 7.0
  11. 7I. Niane ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 22C. Hountondji ▲ 56' 6.9
  2. 19A. Sima ▲ 69' 6.3
  3. 24J. Bahoya ▲ 69' 6.5
  4. 92S. Thioub ▲ 78' 6.7
  5. 26W. Taibi ▲ 78' 6.3
  6. 4H. Šabanović
  7. 30Y. Fofana
  8. 23A. Hunou
  9. 45G. Nadje

Thống kê

004
400
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm3
6Trúng đích1
2Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
4Phạt góc4
2Việt vị2
7Phạm lỗi15
2Cứu thua3
472Chuyền bóng564
407Chuyền chính xác495
86%Chính xác chuyền88%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

52Trận đấu51
92Ghi được47
37Thủng lưới100
1.77Bàn thắng mỗi trận0.92
22Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu