Olympique de Marseille
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Stade Brestois 29

Olympique de Marseille vs Stade Brestois 29

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 3-0 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 5, hòa 1, Stade Brestois 29 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
LWLLL Olympique de Marseille
DLDDW Stade Brestois 29
  1. 25' A. Gomes 1-0
  2. 33' D. Guindo B. Locko
  3. 33' M. Greenwood11m 2-0
  4. 37' Pathé Mboup
  5. HT2-0
  6. 46' L. Tousart P. Mboup
  7. 46' R. Labeau Lascary M. Balde
  8. 70' M. O'Riley A. Gomes
  9. 74' H. Makalou H. Magnetti
  10. 79' C. Egan-Riley N. Aguerd
  11. 79' R. Vaz M. Greenwood
  12. 81' P. Aubameyang · M. O'Riley 3-0
  13. 83' J. Dina Ebimbe J. Chotard
  14. 86' T. Mmadi P. Aubameyang
  15. 86' D. Bakola P. Hojbjerg
  16. FT3-0

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Rulli 7.2
  2. 62M. Murillo 7.2
  3. 28B. Pavard 7.3
  4. 21N. Aguerd ▼ 79' 6.9
  5. 33Emerson 7.7
  6. 23P. Hojbjerg ▼ 86' 7.9
  7. 18A. Vermeeren 7.3
  8. 10M. Greenwood ▼ 79' 7.2
  9. 8A. Gomes ▼ 70' 8.2
  10. 14I. Paixao 7.6
  11. 97P. Aubameyang ▼ 86' 7.2

Dự bị 9

  1. 12J. De Lange
  2. 4C. Egan-Riley ▲ 79' 6.6
  3. 17M. O'Riley ▲ 70' 7.2
  4. 19G. Kondogbia
  5. 7N. Maupay
  6. 22T. Weah
  7. 76T. Mmadi ▲ 86' 6.6
  8. 50D. Bakola ▲ 86' 6.7
  9. 34R. Vaz ▲ 79' 6.5
Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Éric Serge Roy
  1. 1R. Majecki 6.5
  2. 77K. Lala 5.9
  3. 5B. Chardonnet 6.0
  4. 44S. Coulibaly 6.2
  5. 2B. Locko ▼ 33' 6.7
  6. 13J. Chotard ▼ 83' 6.2
  7. 8H. Magnetti ▼ 74' 7.2
  8. 17M. Balde ▼ 46' 6.5
  9. 10R. Del Castillo 5.9
  10. 99P. Mboup ▼ 46' 6.2
  11. 19L. Ajorque 6.9

Dự bị 9

  1. 12L. Zogbe
  2. 33H. Makalou ▲ 74' 6.3
  3. 27D. Guindo ▲ 33' 6.3
  4. 24L. Tousart ▲ 46' 6.3
  5. 7J. Dina Ebimbe ▲ 83' 6.7
  6. 30G. Coudert
  7. 14R. Labeau Lascary ▲ 46' 6.3
  8. 4J. M. Diaz
  9. 26J. Le Cardinal

Thống kê

006
210
64%Kiểm soát bóng36%
19Dứt điểm4
7Trúng đích2
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
6Phạt góc2
0Việt vị2
12Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
-1.08Bàn thắng ngăn chặn-1.08
658Chuyền bóng375
605Chuyền chính xác304
92%Chính xác chuyền81%
3.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu38
81Ghi được51
64Thủng lưới60
1.76Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn20
46Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu