Olympique de Marseille vs Stade Brestois 29
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 2-0 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 5, hòa 1, Stade Brestois 29 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
- Sân vận động
- Orange Vélodrome, Marseille
- Phong độ
- LWLLL Olympique de Marseille
- DLDDW Stade Brestois 29
- 4' C. Mbemba · J. Veretout 1-0
- HT1-0
- 49' ▲ F. Mughe ▼ A. Harit
- 61' ▲ J. Martin ▼ H. Magnetti
- 61' ▲ M. Satriano ▼ S. Mounié
- 65' ▲ Vítinha ▼ I. Ndiaye
- 65' I. Sarr 2-0
- 73' Martín Satriano
- 74' ▲ Mathias Pereira Lage ▼ M. Camara
- 74' ▲ K. Dembélé ▼ J. Le Douaron
- 80' ▲ M. Guendouzi ▼ I. Sarr
- 90' ▲ H. Mbock ▼ R. Del Castillo
- FT2-0
Đội hình
- 16Pau López 8.9
- 7J. Clauss 8.0
- 4S. Gigot 7.9
- 99C. Mbemba ⚽ 8.5
- 12Renan Lodi 8.2
- 23I. Sarr ⚽ ▼ 80' 7.5
- 21V. Rongier 7.2
- 27J. Veretout ⇢ 8.0
- 11A. Harit ▼ 49' 6.9
- 29I. Ndiaye ▼ 65' 6.9
- 10P. Aubameyang 6.3
Dự bị 9
- 24F. Mughe ▲ 49' 6.3
- 9Vítinha ▲ 65' 6.6
- 6M. Guendouzi ▲ 80' 6.6
- 5L. Balerdi
- 8A. Ounahi
- 95S. Touré
- 37E. Soglo
- 36Rubén Blanco
- 34B. Nadir
- 40M. Bizot 7.3
- 27K. Lala 6.9
- 5B. Chardonnet 6.6
- 3L. Brassier 6.7
- 2B. Locko 6.9
- 45M. Camara ▼ 74' 7.5
- 20P. Lees-Melou 7.7
- 8H. Magnetti ▼ 61' 6.9
- 10R. Del Castillo ▼ 90' 7.3
- 9S. Mounié ▼ 61' 6.6
- 22J. Le Douaron ▼ 74' 7.2
Dự bị 9
- 28J. Martin ▲ 61' 7.0
- 7M. Satriano ▲ 61' 6.6
- 26Mathias Pereira Lage ▲ 74' 6.5
- 70K. Dembélé ▲ 74' 6.3
- 18H. Mbock ▲ 90' 6.7
- 4A. Dari
- 30G. Coudert
- 11A. Camblan
- 23C. Hérelle
Thống kê
00⚑3
⚑1010
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm18
6Trúng đích7
5Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm12
0Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
3Phạt góc10
2Việt vị1
4Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
7Cứu thua4
412Chuyền bóng507
347Chuyền chính xác436
84%Chính xác chuyền86%
2.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
56Trận đấu42
87Ghi được63
69Thủng lưới41
1.55Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn16
41Hiệp hai42