Stade Brestois 29
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique de Marseille

Stade Brestois 29 vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-1 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 4, hòa 1, Olympique de Marseille thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
Sân vận động
Stade Francis-Le-Blé, Brest
Trọng tài
J. Stinat
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
LWLLL Olympique de Marseille
  1. 17' Arkadiusz Milik
  2. 38' 0-1 Nuno Tavares · J. Clauss
  3. HT0-1
  4. 46' Y. Belaïli Mathias Lage
  5. 46' A. Sánchez C. Ünder
  6. 51' Youssef Belaïli
  7. 57' Gerson
  8. 61' P. Lees-Melou 1-1
  9. 65' Valentin Rongier
  10. 69' J. Veretout V. Rongier
  11. 69' C. Bakambu Gerson
  12. 69' D. Payet A. Milik
  13. 74' Mattéo Guendouzi
  14. 76' H. Mbock H. Magnetti
  15. 77' I. Cardona J. Le Douaron
  16. 82' S. Kolašinac Nuno Tavares
  17. 86' K. Dembélé F. Honorat
  18. FT1-1

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 40M. Bizot 6.3
  2. 2J. Duverne 6.6
  3. 5B. Chardonnet 7.2
  4. 4A. Dari 7.0
  5. 3L. Brassier 6.9
  6. 8H. Magnetti ▼ 76' 7.3
  7. 20P. Lees-Melou 7.2
  8. 7H. Belkebla 7.5
  9. 9F. Honorat ▼ 86' 7.2
  10. 22J. Le Douaron ▼ 77' 6.0
  11. 29Mathias Lage ▼ 46' 6.9

Dự bị 8

  1. 31Y. Belaïli ▲ 46' 6.9
  2. 28H. Mbock ▲ 76' 6.7
  3. 14I. Cardona ▲ 77' 6.6
  4. 18K. Dembélé ▲ 86'
  5. 23C. Hérelle
  6. 33A. Camblan
  7. 21J. Uronen
  8. 1J. Blázquez
Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 36Rubén Blanco 7.0
  2. 99C. Mbemba 6.6
  3. 4S. Gigot 7.2
  4. 5L. Balerdi 7.0
  5. 7J. Clauss 7.3
  6. 21V. Rongier ▼ 69' 6.9
  7. 6M. Guendouzi 6.6
  8. 30Nuno Tavares ▼ 82' 6.2
  9. 17C. Ünder ▼ 46' 6.6
  10. 8Gerson ▼ 69' 6.3
  11. 9A. Milik ▼ 69' 6.7

Dự bị 9

  1. 70A. Sánchez ▲ 46' 6.7
  2. 27J. Veretout ▲ 69' 6.6
  3. 13C. Bakambu ▲ 69' 6.3
  4. 10D. Payet ▲ 69' 6.5
  5. 23S. Kolašinac ▲ 82' 6.5
  6. 22P. Gueye
  7. 1S. Ngapandouetnbu
  8. 15D. Ćaleta-Car
  9. 11L. Suárez

Thống kê

017
540
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm5
5Trúng đích2
9Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
7Phạt góc5
1Việt vị3
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
1Cứu thua4
397Chuyền bóng468
309Chuyền chính xác367
78%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

49Trận đấu56
55Ghi được91
68Thủng lưới69
1.12Bàn thắng mỗi trận1.63
15Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn33
27Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu