Stade Brestois 29
1 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique de Marseille

Stade Brestois 29 vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-4 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 4, hòa 1, Olympique de Marseille thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 28
Sân vận động
Stade Francis-Le-Blé, Brest
Trọng tài
R. Buquet
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
LWLLL Olympique de Marseille
  1. 3' 0-1 Gerson · A. Milik
  2. 33' Mattéo Guendouzi
  3. 35' Martín Satriano
  4. HT0-1
  5. 63' 0-2 A. Milik · A. Harit
  6. 66' L. Agoume H. Magnetti
  7. 66' S. Mounié J. Le Douaron
  8. 66' R. Del Castillo Y. Belaïli
  9. 70' C. Bakambu A. Milik
  10. 70' D. Ćaleta-Car L. Balerdi
  11. 70' Luan Peres S. Kolašinac
  12. 71' 0-3 A. Harit
  13. 76' William Saliba
  14. 77' I. Cardona M. Satriano
  15. 82' C. Ünder A. Harit
  16. 82' V. Rongier M. Guendouzi
  17. 89' Pape Gueye
  18. 90' Luan Peres
  19. 90'+1 I. Cardona · R. Del Castillo 1-3
  20. 90'+2 1-4 C. Ünder · Pau López
  21. FT1-4

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 40M. Bizot 5.9
  2. 20J. Uronen 6.6
  3. 17D. Bain 6.3
  4. 2J. Duverne 5.9
  5. 3L. Brassier 6.0
  6. 7H. Belkebla 7.2
  7. 27H. Magnetti ▼ 66' 6.5
  8. 24Y. Belaïli ▼ 66' 6.6
  9. 9F. Honorat 6.2
  10. 26J. Le Douaron ▼ 66' 6.3
  11. 11M. Satriano ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 10L. Agoume ▲ 66' 6.2
  2. 15S. Mounié ▲ 66' 6.7
  3. 25R. Del Castillo ▲ 66' 6.9
  4. 14I. Cardona ▲ 77' 7.3
  5. 28H. Mananga Mbock
  6. 8P. Lasne
  7. 19R. Said Ahamada
  8. 22J. Faussurier
  9. 1G. Larsonneur
Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: J. Sampaoli
  1. 16Pau López 7.0
  2. 23S. Kolašinac ▼ 70' 6.6
  3. 29Pol Lirola 6.2
  4. 4B. Kamara 7.3
  5. 5L. Balerdi ▼ 70' 7.2
  6. 2W. Saliba 7.3
  7. 8Gerson 7.7
  8. 7A. Harit ▼ 82' 8.3
  9. 6M. Guendouzi ▼ 82' 6.6
  10. 22P. Gueye 7.2
  11. 9A. Milik ▼ 70' 7.9

Dự bị 9

  1. 13C. Bakambu ▲ 70' 6.7
  2. 15D. Ćaleta-Car ▲ 70' 6.2
  3. 14Luan Peres ▲ 70' 6.2
  4. 17C. Ünder ▲ 82' 7.7
  5. 21V. Rongier ▲ 82' 6.7
  6. 20K. De La Fuente
  7. 12B. Dieng
  8. 30S. Mandanda
  9. 11Luis Henrique

Thống kê

010
340
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm13
2Trúng đích7
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
0Phạt góc3
2Việt vị4
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
3Cứu thua1
441Chuyền bóng501
375Chuyền chính xác432
85%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

49Trận đấu64
66Ghi được109
80Thủng lưới65
1.35Bàn thắng mỗi trận1.7
9Giữ sạch lưới23
27Trên 2.5 bàn34
31Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu