Stade Brestois 29
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique de Marseille

Stade Brestois 29 vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-0 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 18 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 4, hòa 1, Olympique de Marseille thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
Sân vận động
Stade Francis-Le-Blé, Brest
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
LWLLL Olympique de Marseille
  1. 12' Kenny Lala
  2. 35' Brendan Chardonnet
  3. HT0-0
  4. 49' Leonardo Balerdi
  5. 60' Steve Mounié
  6. 61' P. Aubameyang I. Sarr
  7. 66' M. Satriano R. Del Castillo
  8. 66' J. Martin K. Doumbia
  9. 73' J. Le Douaron Mathias Pereira Lage
  10. 76' Luis Henrique A. Harit
  11. 76' G. Kondogbia A. Ounahi
  12. 81' J. Le Cardinal H. Magnetti
  13. 88' P. Lees-Melou 1-0
  14. 90'+6 Julien Le Cardinal
  15. 90' J. Correa J. Onana
  16. FT1-0

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Roy
  1. 30G. Coudert 7.2
  2. 27K. Lala 7.2
  3. 5B. Chardonnet 7.3
  4. 3L. Brassier 7.2
  5. 2B. Locko 7.3
  6. 20P. Lees-Melou 8.7
  7. 8H. Magnetti ▼ 81' 7.3
  8. 10R. Del Castillo ▼ 66' 6.9
  9. 23K. Doumbia ▼ 66' 6.9
  10. 26Mathias Pereira Lage ▼ 73' 7.0
  11. 9S. Mounié 6.2

Dự bị 9

  1. 7M. Satriano ▲ 66' 6.6
  2. 28J. Martin ▲ 66' 6.7
  3. 22J. Le Douaron ▲ 73' 6.3
  4. 25J. Le Cardinal ▲ 81' 6.2
  5. 21B. Brahimi
  6. 18A. Cartillier
  7. 11A. Camblan
  8. 14A. Lebeau
  9. 16Y. Marillat
Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Gattuso
  1. 36Rubén Blanco 7.7
  2. 7J. Clauss 6.9
  3. 99C. Mbemba 7.0
  4. 5L. Balerdi 7.2
  5. 6U. Garcia 6.6
  6. 8A. Ounahi ▼ 76' 6.9
  7. 17J. Onana ▼ 90' 7.0
  8. 11A. Harit ▼ 76' 6.9
  9. 23I. Sarr ▼ 61' 6.9
  10. 14F. Moumbagna 6.3
  11. 29I. Ndiaye 7.2

Dự bị 9

  1. 10P. Aubameyang ▲ 61' 7.0
  2. 44Luis Henrique ▲ 76' 6.9
  3. 19G. Kondogbia ▲ 76' 6.2
  4. 20J. Correa ▲ 90'
  5. 37E. Soglo
  6. 1S. Ngapandouetnbu
  7. 18B. Meïté
  8. 41S. Sidi Ali
  9. 3Q. Merlin

Thống kê

136
410
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm9
5Trúng đích2
9Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
6Phạt góc4
2Việt vị3
14Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
353Chuyền bóng507
277Chuyền chính xác416
78%Chính xác chuyền82%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

42Trận đấu56
63Ghi được87
41Thủng lưới69
1.5Bàn thắng mỗi trận1.55
18Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn29
42Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu