Olympique de Marseille
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Paris Saint-Germain

Olympique de Marseille vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 1-0 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 2, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
LWLLL Olympique de Marseille
LDDLW Paris Saint-Germain
  1. 5' Marquinhosphản lưới 1-0
  2. 18' Benjamin Pavard
  3. HT1-0
  4. 50' Timothy Weah
  5. 61' P. Aubameyang I. Paixao
  6. 64' Lee Kang-In W. Pacho
  7. 73' S. Mayulu W. Zaire-Emery
  8. 78' M. Murillo T. Weah
  9. 79' B. Nadir A. Gouiri
  10. 89' R. Vaz M. Greenwood
  11. 89' I. Mbaye G. Ramos
  12. 90'+5 Amir Murillo
  13. 90'+6 Fabián Ruiz
  14. FT1-0

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Rulli 8.2
  2. 28B. Pavard 7.0
  3. 5L. Balerdi 7.2
  4. 21N. Aguerd 8.2
  5. 22T. Weah ▼ 78' 7.3
  6. 17M. O'Riley 6.5
  7. 23P. Hojbjerg 7.3
  8. 33Emerson 6.3
  9. 10M. Greenwood ▼ 89' 6.7
  10. 14I. Paixao ▼ 61' 6.5
  11. 9A. Gouiri ▼ 79' 6.2

Dự bị 9

  1. 12J. De Lange
  2. 4C. Egan-Riley
  3. 32F. Medina
  4. 62M. Murillo ▲ 78' 6.9
  5. 8A. Gomes
  6. 26B. Nadir ▲ 79' 6.6
  7. 18A. Vermeeren
  8. 97P. Aubameyang ▲ 61' 7.2
  9. 34R. Vaz ▲ 89'
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Luis Enrique Martínez García
  1. 30L. Chevalier 5.9
  2. 5Marquinhos 6.6
  3. 6I. Zabarnyi 7.2
  4. 51W. Pacho ▼ 64' 6.7
  5. 2A. Hakimi 7.0
  6. 33W. Zaire-Emery ▼ 73' 6.3
  7. 17Vitinha 7.3
  8. 8F. Ruiz 6.6
  9. 25N. Mendes 7.3
  10. 9G. Ramos ▼ 89' 6.5
  11. 7K. Kvaratskhelia 6.7

Dự bị 8

  1. 89R. Marin
  2. 39M. Safonov
  3. 21L. Hernandez
  4. 43N. Kamara
  5. 4L. Beraldo
  6. 19Lee Kang-In ▲ 64' 6.3
  7. 24S. Mayulu ▲ 73' 6.6
  8. 49I. Mbaye ▲ 89'

Thống kê

035
310
32%Kiểm soát bóng68%
9Dứt điểm12
1Trúng đích5
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
5Cứu thua1
-0.83Bàn thắng ngăn chặn-0.83
308Chuyền bóng669
245Chuyền chính xác611
80%Chính xác chuyền91%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu54
81Ghi được124
64Thủng lưới57
1.76Bàn thắng mỗi trận2.3
10Giữ sạch lưới23
30Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu