Olympique de Marseille vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 0-3 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 2, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade Orange Vélodrome, Marseille
- Trọng tài
- C. Turpin
- Phong độ
- LWLLL Olympique de Marseille
- LDDLW Paris Saint-Germain
- 16' ▲ Danilo Pereira ▼ P. Kimpembe
- 25' 0-1 K. Mbappé · L. Messi
- 29' 0-2 L. Messi · K. Mbappé
- HT0-2
- 55' 0-3 K. Mbappé · L. Messi
- 61' ▲ W. Zaïre-Emery ▼ N. Mukiele
- 66' ▲ J. Clauss ▼ E. Bailly
- 76' ▲ Juan Bernat ▼ Nuno Mendes
- 81' ▲ Vítinha ▼ A. Sánchez
- 81' ▲ D. Payet ▼ C. Ünder
- 81' ▲ A. Ounahi ▼ R. Malinovskyi
- FT0-3
Đội hình
- 16Pau López 6.5
- 3E. Bailly ▼ 66' 6.5
- 5L. Balerdi 6.3
- 23S. Kolašinac 5.9
- 30Nuno Tavares 6.3
- 21V. Rongier 6.9
- 27J. Veretout 6.9
- 18R. Malinovskyi ▼ 81' 6.7
- 17C. Ünder ▼ 81' 6.6
- 6M. Guendouzi 7.2
- 70A. Sánchez ▼ 81' 6.6
Dự bị 7
- 7J. Clauss ▲ 66' 6.9
- 9Vítinha ▲ 81' 6.3
- 10D. Payet ▲ 81' 6.6
- 8A. Ounahi ▲ 81' 6.7
- 29I. Kaboré
- 36Rubén Blanco
- 47B. Elmaz
- 99G. Donnarumma 8.2
- 5Marquinhos 7.0
- 4Sergio Ramos 7.0
- 3P. Kimpembe ▼ 16' 7.2
- 26N. Mukiele ▼ 61' 7.3
- 17Vitinha 7.3
- 6M. Verratti 6.9
- 8Fabián Ruiz 7.3
- 25Nuno Mendes ▼ 76' 7.2
- 30L. Messi ⚽ ⇢2 9.2
- 7K. Mbappé ⚽2 ⇢ 8.7
Dự bị 9
- 15Danilo Pereira ▲ 16' 6.6
- 33W. Zaïre-Emery ▲ 61' 6.7
- 14Juan Bernat ▲ 76' 6.9
- 16Sergio Rico
- 29T. Pembélé
- 31E. Bitshiabu
- 90A. Letellier
- 44H. Ekitike
- 28Carlos Soler
Thống kê
00⚑7
⚑400
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm12
6Trúng đích7
7Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
7Phạt góc4
2Việt vị2
20Phạm lỗi14
4Cứu thua6
466Chuyền bóng414
404Chuyền chính xác346
87%Chính xác chuyền84%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
56Trận đấu59
91Ghi được149
69Thủng lưới61
1.63Bàn thắng mỗi trận2.53
13Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn42
50Hiệp hai68