Paris Saint-Germain
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Olympique de Marseille

Paris Saint-Germain vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 3-1 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 7, hòa 1, Olympique de Marseille thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
Sân vận động
Parc des Princes, Paris
Phong độ
LDDLW Paris Saint-Germain
LWLLL Olympique de Marseille
  1. 17' O. Dembélé · Fabián Ruiz 1-0
  2. 26' Nuno Mendes
  3. 42' Nuno Mendes · Fabián Ruiz 2-0
  4. HT2-0
  5. 51' 2-1 A. Gouiri · A. Rabiot
  6. 63' M. Greenwood B. Nadir
  7. 63' Pol Lirola Luiz Felipe
  8. 63' Q. Merlin A. Dedić
  9. 64' B. Barcola W. Zaïre-Emery
  10. 72' João Neves D. Doué
  11. 76' Pol Lirolaphản lưới 3-1
  12. 80' L. Hernández K. Kvaratskhelia
  13. 80' Lee Kang-In O. Dembélé
  14. 84' N. Maupay V. Rongier
  15. 89' D. Bakola G. Kondogbia
  16. FT3-1

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 1G. Donnarumma 6.5
  2. 2A. Hakimi 7.5
  3. 35Beraldo 7.2
  4. 51W. Pacho 6.9
  5. 25Nuno Mendes 7.2
  6. 33W. Zaïre-Emery ▼ 64' 7.2
  7. 17Vitinha 7.3
  8. 8Fabián Ruiz ⇢2 7.9
  9. 14D. Doué ▼ 72' 6.9
  10. 10O. Dembélé ▼ 80' 7.3
  11. 7K. Kvaratskhelia ▼ 80' 6.6

Dự bị 9

  1. 29B. Barcola ▲ 64' 6.6
  2. 87João Neves ▲ 72' 6.9
  3. 21L. Hernández ▲ 80' 6.6
  4. 19Lee Kang-In ▲ 80' 6.9
  5. 39M. Safonov
  6. 24S. Mayulu
  7. 49I. Mbaye
  8. 5Marquinhos
  9. 3P. Kimpembe
Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1G. Rulli 6.3
  2. 4Luiz Felipe ▼ 63' 6.5
  3. 5L. Balerdi 6.6
  4. 13D. Cornelius 6.9
  5. 44Luis Henrique 6.7
  6. 21V. Rongier ▼ 84' 6.6
  7. 19G. Kondogbia ▼ 89' 6.7
  8. 77A. Dedić ▼ 63' 5.9
  9. 26B. Nadir ▼ 63' 6.9
  10. 25A. Rabiot 7.9
  11. 9A. Gouiri 7.5

Dự bị 9

  1. 10M. Greenwood ▲ 63' 6.9
  2. 29Pol Lirola ▲ 63' 6.3
  3. 3Q. Merlin ▲ 63' 6.5
  4. 8N. Maupay ▲ 84' 6.2
  5. 50D. Bakola ▲ 89'
  6. 22I. Bennacer
  7. 6U. Garcia
  8. 17J. Rowe
  9. 12J. de Lange

Thống kê

015
500
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm11
5Trúng đích2
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
5Phạt góc5
4Việt vị4
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
612Chuyền bóng407
555Chuyền chính xác348
91%Chính xác chuyền86%
2.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu41
155Ghi được90
58Thủng lưới53
2.58Bàn thắng mỗi trận2.2
18Giữ sạch lưới8
40Trên 2.5 bàn28
91Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu