FC Nantes vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 0-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 2' Matthis Abline
- 7' Mamadou Sarr
- 39' Douglas Augusto
- HT0-0
- 50' Sebastian Nanasi
- 57' ▲ Pedro Chirivella ▼ Douglas Augusto
- 70' ▲ N. Cozza ▼ M. Coco
- 70' ▲ M. Simon ▼ Mostafa Mohamed
- 79' 0-1 F. Lemaréchal · D. Bakwa
- 83' ▲ H. Guirassy ▼ S. Thomas
- 83' ▲ M. Elia ▼ J. Lepenant
- 86' ▲ E. Sobol ▼ D. Bakwa
- 90' ▲ P. Diong ▼ S. Nanasi
- 90'+5 ▲ S. Mara ▼ E. Emegha
- FT0-1
Đội hình
- 16Anthony Lopes 6.6
- 22S. Thomas ▼ 83' 6.7
- 98K. Amian 7.2
- 21J. Castelletto 7.2
- 4N. Pallois 6.9
- 11M. Coco ▼ 70' 6.6
- 8J. Lepenant ▼ 83' 6.7
- 6Douglas Augusto ▼ 57' 7.2
- 66L. Leroux 7.2
- 39M. Abline 6.9
- 31Mostafa Mohamed ▼ 70' 6.6
Dự bị 9
- 5Pedro Chirivella ▲ 57' 6.5
- 3N. Cozza ▲ 70' 6.5
- 27M. Simon ▲ 70' 6.9
- 62H. Guirassy ▲ 83' 6.9
- 17M. Elia ▲ 83' 6.9
- 30P. Carlgren
- 72S. Doucouré
- 25F. Mollet
- 59D. Assoumani
- 1Đ. Petrović 7.3
- 22G. Doué 7.9
- 23M. Sarr 6.6
- 29I. Doukouré 7.3
- 26D. Bakwa ⇢ ▼ 86' 7.6
- 8Andrey Santos 7.7
- 32V. Barco 7.5
- 7Diego Moreira 7.2
- 6F. Lemaréchal ⚽ 7.2
- 15S. Nanasi ▼ 90' 7.0
- 10E. Emegha ▼ 90' 6.3
Dự bị 9
- 77E. Sobol ▲ 86' 6.5
- 17P. Diong ▲ 90'
- 14S. Mara ▲ 90'
- 20Ó. Perea
- 33A. Cissé
- 27S. Amo-Ameyaw
- 34S. Lung
- 30K. Johnsson
- 39S. El Mourabet
Thống kê
01⚑3
⚑910
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm9
2Trúng đích1
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
3Phạt góc9
1Việt vị1
12Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.36Bàn thắng ngăn chặn0.36
353Chuyền bóng553
292Chuyền chính xác496
83%Chính xác chuyền90%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu43
53Ghi được66
62Thủng lưới63
1.26Bàn thắng mỗi trận1.53
8Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai39