RC Strasbourg Alsace vs FC Nantes
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-1 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 31 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 7, hòa 2, FC Nantes thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Trọng tài
- C. Turpin
- Phong độ
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- LLLDW FC Nantes
- -5' Rémy Descamps
- 24' ▲ S. Prcić ▼ D. Liénard
- 28' H. Diallo · S. Prcić 1-0
- 34' Samuel Moutoussamy
- HT1-0
- 61' ▲ M. Achi ▼ K. Bamba
- 61' ▲ Fábio ▼ S. Corchia
- 69' Fábio
- 72' ▲ L. Ajorque ▼ K. Gameiro
- 73' ▲ A. Thomasson ▼ H. Diarra
- 73' ▲ C. Dagba ▼ J. Aholou
- 79' ▲ M. Coco ▼ D. Appiah
- 79' ▲ L. Doucet ▼ Andrei Girotto
- 85' 1-1 Mostafa Mohamed · E. Guessand
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Sels 6.6
- 18R. Pierre-Gabriel 7.2
- 29I. Doukouré 6.6
- 24A. Djiku 7.3
- 3T. Delaine 6.9
- 6J. Aholou ▼ 73' 6.5
- 17J. Bellegarde 7.2
- 19H. Diarra ▼ 73' 6.3
- 11D. Liénard ▼ 24' 6.6
- 20H. Diallo ⚽ 7.3
- 9K. Gameiro ▼ 72' 6.7
Dự bị 8
- 14S. Prcić ▲ 24' 7.3
- 25L. Ajorque ▲ 72' 6.5
- 10A. Thomasson ▲ 73' 6.7
- 2C. Dagba ▲ 73' 6.2
- 12L. Mothiba
- 38D. Jean
- 16E. Kawashima
- 31A. Nuss
- 1A. Lafont 6.7
- 24S. Corchia ▼ 61' 6.5
- 21J. Castelletto 7.2
- 4N. Pallois 7.5
- 12D. Appiah ▼ 79' 6.3
- 3Andrei Girotto ▼ 79' 6.6
- 8S. Moutoussamy 6.9
- 7E. Guessand ⇢ 7.2
- 10L. Blas 7.0
- 55K. Bamba ▼ 61' 6.2
- 31Mostafa Mohamed ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 19M. Achi ▲ 61' 6.3
- 2Fábio ▲ 61' 6.6
- 11M. Coco ▲ 79' 6.3
- 20L. Doucet ▲ 79' 6.6
- 30D. Petrić
- 16R. Descamps
- 63M. Diaz
- 5Chirivella
- 61J. Affamah
Thống kê
00⚑3
⚑630
46%Kiểm soát bóng54%
5Dứt điểm12
2Trúng đích3
1Chệch đích4
1Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
3Phạt góc6
0Việt vị2
13Phạm lỗi18
0Thẻ vàng3
2Cứu thua2
440Chuyền bóng517
344Chuyền chính xác431
78%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
47Trận đấu59
66Ghi được57
70Thủng lưới86
1.4Bàn thắng mỗi trận0.97
8Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai36