FC Nantes vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 0-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 34
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Trọng tài
- B. Bastien
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 26' 0-1 H. Diallo11m
- 45' João Victor
- HT0-1
- 46' ▲ F. Mollet ▼ João Victor
- 46' ▲ M. Coco ▼ F. Centonze
- 47' 0-2 H. Diarra · H. Diallo
- 53' Marcus Coco
- 57' ▲ C. Dagba ▼ E. Sobol
- 60' ▲ J. Hadjam ▼ Q. Merlin
- 60' ▲ A. Delort ▼ Mostafa Mohamed
- 68' Colin Dagba
- 70' ▲ D. Liénard ▼ H. Diarra
- 75' ▲ M. Simon ▼ L. Blas
- 75' ▲ J. Aholou ▼ I. Doukouré
- 76' Florent Mollet
- 81' ▲ S. Prcić ▼ M. Sanson
- FT0-2
Đội hình
- 1A. Lafont 6.7
- 38João Victor ▼ 46' 6.0
- 21J. Castelletto 6.3
- 4N. Pallois 6.3
- 28F. Centonze ▼ 46' 6.9
- 3Andrei Girotto 7.7
- 8S. Moutoussamy 6.3
- 29Q. Merlin ▼ 60' 6.3
- 10L. Blas ▼ 75' 6.9
- 31Mostafa Mohamed ▼ 60' 6.7
- 14I. Ganago 7.3
Dự bị 9
- 25F. Mollet ▲ 46' 6.9
- 11M. Coco ▲ 46' 6.7
- 26J. Hadjam ▲ 60' 6.2
- 99A. Delort ▲ 60' 6.7
- 27M. Simon ▲ 75' 6.6
- 16R. Descamps
- 24S. Corchia
- 93C. Traoré
- 7E. Guessand
- 1M. Sels 7.9
- 5L. Perrin 7.3
- 24A. Djiku 7.0
- 23M. Le Marchand 7.3
- 32F. Guilbert 7.0
- 29I. Doukouré ▼ 75' 7.0
- 8M. Sanson ▼ 81' 6.5
- 77E. Sobol ▼ 57' 6.3
- 19H. Diarra ⚽ ▼ 70' 7.3
- 17J. Bellegarde 7.7
- 20H. Diallo ⚽ ⇢ 8.6
Dự bị 9
- 2C. Dagba ▲ 57' 7.0
- 11D. Liénard ▲ 70' 6.3
- 6J. Aholou ▲ 75' 6.5
- 14S. Prcić ▲ 81' 6.7
- 35F. Bouebari
- 18Y. Suzuki
- 40R. Risser
- 9K. Gameiro
- 12L. Mothiba
Thống kê
03⚑11
⚑110
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm8
5Trúng đích6
5Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
11Phạt góc1
1Việt vị0
22Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
3Cứu thua5
413Chuyền bóng376
307Chuyền chính xác285
74%Chính xác chuyền76%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
59Trận đấu47
57Ghi được66
86Thủng lưới70
0.97Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai28