FC Nantes vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 2-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Trọng tài
- C. Turpin
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 5' Nicolas Pallois
- 16' Anthony Caci
- 20' K. Coulibaly · M. Simon 1-0
- 44' 1-1 H. Diallo
- HT1-1
- 48' R. Kolo Muani 2-1
- 51' Ludovic Ajorque
- 66' ▲ C. Traoré ▼ Fábio
- 66' ▲ W. Cyprien ▼ K. Coulibaly
- 68' 2-2 A. Thomasson · F. Guilbert
- 78' ▲ W. Geubbels ▼ Chirivella
- 81' ▲ J. Bellegarde ▼ I. Sissoko
- 85' Charles Traoré
- 85' ▲ D. Liénard ▼ A. Thomasson
- FT2-2
Đội hình
- 1A. Lafont 7.0
- 2Fábio ▼ 66' 6.6
- 4N. Pallois 6.3
- 12D. Appiah 6.9
- 21J. Castelletto 7.3
- 3Andrei Girotto 7.6
- 5Chirivella ▼ 78' 6.3
- 10L. Blas 6.0
- 7K. Coulibaly ⚽ ▼ 66' 7.5
- 27M. Simon ⇢ 7.9
- 23R. Kolo Muani ⚽ 6.5
Dự bị 9
- 14C. Traoré ▲ 66' 6.2
- 8W. Cyprien ▲ 66' 6.9
- 19W. Geubbels ▲ 78' 6.2
- 6R. Pereira de Sa
- 28R. Emond
- 18S. Moutoussamy
- 29Q. Merlin
- 30D. Petrić
- 11M. Coco
- 1M. Sels 6.6
- 2F. Guilbert ⇢ 8.3
- 24A. Djiku 7.3
- 22G. Nyamsi 7.2
- 19A. Caci 7.3
- 5L. Perrin 6.9
- 14S. Prcić 7.5
- 10A. Thomasson ⚽ ▼ 85' 8.3
- 27I. Sissoko ▼ 81' 7.7
- 25L. Ajorque 5.6
- 20H. Diallo ⚽ 7.2
Dự bị 8
- 17J. Bellegarde ▲ 81' 6.6
- 11D. Liénard ▲ 85' 6.7
- 23M. Le Marchand
- 33H. Diarra
- 16E. Kawashima
- 8A. Waris
- 31M. Sahi
- 34N. Kandil
Thống kê
02⚑9
⚑511
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm16
6Trúng đích6
7Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn4
9Phạt góc5
0Việt vị1
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
357Chuyền bóng413
280Chuyền chính xác307
78%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
53Trận đấu45
72Ghi được68
59Thủng lưới51
1.36Bàn thắng mỗi trận1.51
14Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai34