RC Strasbourg Alsace
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Nantes

RC Strasbourg Alsace vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-0 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 7, hòa 2, FC Nantes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Trọng tài
J. Pignard
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
LLLDW FC Nantes
  1. 23' Pedro Chirivella
  2. HT0-0
  3. 48' Nicolas Pallois
  4. 53' Gerzino Nyamsi
  5. 66' R. Pereira de Sa S. Moutoussamy
  6. 68' M. Sahi A. Waris
  7. 74' D. Liénard · A. Thomasson 1-0
  8. 75' J. Bellegarde S. Prcić
  9. 77' W. Geubbels M. Simon
  10. 77' M. Coco Fábio
  11. 77' S. Corchia Q. Merlin
  12. 79' Willem Geubbels
  13. 82' Dimitri Liénard
  14. 86' J. Augustin Chirivella
  15. 90' Matz Sels
  16. 90'+3 K. Fila F. Guilbert
  17. FT1-0

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 7.5
  2. 2F. Guilbert ▼ 90' 8.0
  3. 22G. Nyamsi 7.7
  4. 19A. Caci 7.3
  5. 5L. Perrin 6.6
  6. 14S. Prcić ▼ 75' 6.7
  7. 11D. Liénard 7.7
  8. 10A. Thomasson 7.2
  9. 27I. Sissoko 7.2
  10. 8A. Waris ▼ 68' 6.6
  11. 25L. Ajorque 6.6

Dự bị 9

  1. 15M. Sahi ▲ 68' 6.7
  2. 17J. Bellegarde ▲ 75' 6.3
  3. 4K. Fila ▲ 90'
  4. 16E. Kawashima
  5. 29I. Doukouré
  6. 34N. Kandil
  7. 24A. Djiku
  8. 35H. Diarra
  9. 33D. Jean
FC Nantes Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 6.6
  2. 2Fábio ▼ 77' 5.9
  3. 4N. Pallois 7.2
  4. 12D. Appiah 7.5
  5. 3Andrei Girotto 7.2
  6. 5Chirivella ▼ 86' 6.9
  7. 18S. Moutoussamy ▼ 66' 6.9
  8. 10L. Blas 6.3
  9. 29Q. Merlin ▼ 77' 7.3
  10. 27M. Simon ▼ 77' 6.3
  11. 23R. Kolo Muani 6.7

Dự bị 9

  1. 6R. Pereira de Sa ▲ 66' 6.3
  2. 19W. Geubbels ▲ 77' 6.3
  3. 11M. Coco ▲ 77' 6.2
  4. 24S. Corchia ▲ 77' 6.9
  5. 20J. Augustin ▲ 86' 6.3
  6. 30D. Petrić
  7. 31M. Achi
  8. 33L. Doucet
  9. 26O. Bukari

Thống kê

037
930
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm10
3Trúng đích2
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
7Phạt góc9
0Việt vị1
7Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
474Chuyền bóng455
352Chuyền chính xác350
74%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu53
68Ghi được72
51Thủng lưới59
1.51Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu