Montpellier HSC
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Olympique Lyonnais

Montpellier HSC vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 1-4 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 3, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
Sân vận động
Stade de la Mosson-Mondial 98, Montpellier
Phong độ
WWDLW Montpellier HSC
WLDWD Olympique Lyonnais
  1. 3' 0-1 G. Mikautadze · R. Cherki
  2. 29' Tanguy Coulibaly
  3. 34' Andy Delort
  4. 38' T. Coulibaly · T. Savanier 1-1
  5. HT1-1
  6. 50' 1-2 E. Nuamah · N. Matić
  7. 53' 1-3 C. Tolisso · E. Nuamah
  8. 62' K. Fayad R. Nzingoula
  9. 62' K. Kouyaté B. Meïté
  10. 64' Nicolás Tagliafico
  11. 69' N. Pays T. Coulibaly
  12. 69' W. Khazri A. Delort
  13. 69' Junior Ndiaye J. Ferri
  14. 70' Abner N. Tagliafico
  15. 70' A. Lacazette G. Mikautadze
  16. 70' T. Almada R. Cherki
  17. 73' 1-4 A. Lacazette · Abner
  18. 78' J. Veretout N. Matić
  19. 78' M. Fofana C. Tolisso
  20. 86' Theo Sainte Luce
  21. FT1-4

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Gasset
  1. 40B. Lecomte 6.2
  2. 29E. Tchato 6.5
  3. 47Y. Mouanga 6.3
  4. 2B. Meïté ▼ 62' 6.2
  5. 17T. Sainte-Luce 6.3
  6. 12J. Ferri ▼ 69' 6.2
  7. 13J. Chotard 6.7
  8. 19R. Nzingoula ▼ 62' 6.9
  9. 11T. Savanier 8.0
  10. 70T. Coulibaly ▼ 69' 7.3
  11. 9A. Delort ▼ 69' 7.0

Dự bị 9

  1. 22K. Fayad ▲ 62' 6.6
  2. 4K. Kouyaté ▲ 62' 6.5
  3. 18N. Pays ▲ 69' 6.3
  4. 10W. Khazri ▲ 69' 6.9
  5. 41Junior Ndiaye ▲ 69' 6.3
  6. 21L. Mincarelli
  7. 77F. Sacko
  8. 16D. Bertaud
  9. 44T. Chennahi
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1Lucas Perri 7.2
  2. 20S. Kumbedi 6.6
  3. 22Clinton Mata 7.3
  4. 19M. Niakhaté 7.0
  5. 3N. Tagliafico ▼ 70' 6.3
  6. 31N. Matić ▼ 78' 7.5
  7. 15T. Tessmann 7.0
  8. 18R. Cherki ▼ 70' 7.2
  9. 8C. Tolisso ▼ 78' 7.3
  10. 37E. Nuamah 7.6
  11. 69G. Mikautadze ▼ 70' 7.0

Dự bị 9

  1. 16Abner ▲ 70' 7.3
  2. 10A. Lacazette ▲ 70' 7.5
  3. 23T. Almada ▲ 70' 6.7
  4. 7J. Veretout ▲ 78' 6.3
  5. 11M. Fofana ▲ 78' 6.7
  6. 29E. Molébé
  7. 55D. Ćaleta-Car
  8. 40R. Descamps
  9. 98A. Maitland-Niles

Thống kê

037
410
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm9
4Trúng đích6
2Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị0
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
314Chuyền bóng561
252Chuyền chính xác494
80%Chính xác chuyền88%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu54
32Ghi được112
97Thủng lưới70
0.78Bàn thắng mỗi trận2.07
1Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn35
18Hiệp hai70

Đối đầu

Trang trận đấu