Montpellier HSC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Olympique Lyonnais

Montpellier HSC vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 2-1 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 15 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 3, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
Sân vận động
Stade de la Mosson, Montpellier
Trọng tài
F. Letexier
Phong độ
WWDLW Montpellier HSC
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 7' Andy Delort
  2. 36' Bruno Guimarães
  3. 38' T. Savanier11m 1-0
  4. 44' Houssem Aouar
  5. 45' Karl Toko Ekambi
  6. HT1-0
  7. 55' Jean Lucas Bruno Guimarães
  8. 55' M. Depay T. Kadewere
  9. 59' T. Savanier · M. Ristić 2-0
  10. 62' Jordan Ferri
  11. 63' F. Mollet J. Ferri
  12. 63' S. Mavididi A. Delort
  13. 68' M. Bard J. Denayer
  14. 68' M. Cherki K. Toko Ekambi
  15. 71' Vitorino Hilton
  16. 75' J. Chotard T. Savanier
  17. 75' M. Dembélé M. Cornet
  18. 81' Vitorino Hilton
  19. 81' Rayan Cherki
  20. 82' 2-1 M. Depay11m
  21. 86' S. Sambia G. Laborde
  22. FT2-1

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 1J. Omlin 7.6
  2. 3D. Congré 6.7
  3. 4Hilton 6.7
  4. 2A. Souquet 6.7
  5. 5Pedro Mendes 7.0
  6. 14D. Le Tallec 6.5
  7. 12J. Ferri ▼ 63' 5.9
  8. 11T. Savanier ⚽2 ▼ 75' 8.7
  9. 7M. Ristić 7.2
  10. 9A. Delort ▼ 63' 6.2
  11. 10G. Laborde ▼ 86' 6.6

Dự bị 9

  1. 25F. Mollet ▲ 63' 6.7
  2. 19S. Mavididi ▲ 63' 6.3
  3. 13J. Chotard ▲ 75' 6.0
  4. 6S. Sambia ▲ 86' 6.3
  5. 31N. Cozza
  6. 16D. Bertaud
  7. 8A. Oyongo
  8. 24Yun Il-Lok
  9. 20K. Dolly
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Garcia
  1. 1Anthony Lopes 6.2
  2. 6Marcelo 7.9
  3. 3J. Andersen 6.7
  4. 14L. Dubois 7.2
  5. 5J. Denayer ▼ 68' 6.3
  6. 39Bruno Guimarães ▼ 55' 7.0
  7. 8H. Aouar 6.2
  8. 25M. Caqueret 7.2
  9. 7K. Toko Ekambi ▼ 68' 6.6
  10. 27M. Cornet ▼ 75' 6.6
  11. 24T. Kadewere ▼ 55' 6.6

Dự bị 8

  1. 4Jean Lucas ▲ 55' 6.9
  2. 11M. Depay ▲ 55' 7.6
  3. 31M. Bard ▲ 68' 6.9
  4. 18M. Cherki ▲ 68' 6.9
  5. 9M. Dembélé ▲ 75' 6.7
  6. 2S. Diomande
  7. 28Y. Koné
  8. 16A. Racioppi

Thống kê

134
1121
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm19
3Trúng đích7
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
4Phạt góc11
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
6Cứu thua1
391Chuyền bóng488
316Chuyền chính xác414
81%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

48Trận đấu46
76Ghi được99
72Thủng lưới55
1.58Bàn thắng mỗi trận2.15
8Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu