Olympique Lyonnais
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Montpellier HSC

Olympique Lyonnais vs Montpellier HSC

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-2 Montpellier HSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 7, hòa 0, Montpellier HSC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Trọng tài
A. Gautier
Phong độ
WLDWD Olympique Lyonnais
WWDLW Montpellier HSC
  1. 20' 0-1 T. Savanier · A. Delort
  2. 26' D. Benlamri Marcelo
  3. 45'+2 Lucas Paquetá 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' S. Wahi A. Delort
  6. 49' Mihailo Ristić
  7. 62' M. De Sciglio M. Cornet
  8. 62' Bruno Guimarães T. Kadewere
  9. 65' 1-2 S. Wahi
  10. 68' N. Cozza M. Ristić
  11. 72' M. Cherki Lucas Paquetá
  12. 72' I. Slimani H. Aouar
  13. 75' D. Le Tallec F. Mollet
  14. 80' P. Škuletić G. Laborde
  15. 80' Pedro Mendes S. Mavididi
  16. FT1-2

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Garcia
  1. 1Anthony Lopes 5.9
  2. 6Marcelo ▼ 26' 6.2
  3. 14L. Dubois 7.2
  4. 2S. Diomande 7.2
  5. 23Thiago Mendes 7.2
  6. 8H. Aouar ▼ 72' 7.2
  7. 12Lucas Paquetá ▼ 72' 7.2
  8. 10M. Depay 7.3
  9. 7K. Toko Ekambi 7.0
  10. 27M. Cornet ▼ 62' 6.6
  11. 11T. Kadewere ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 3D. Benlamri ▲ 26' 7.3
  2. 22M. De Sciglio ▲ 62' 6.3
  3. 39Bruno Guimarães ▲ 62' 7.0
  4. 18M. Cherki ▲ 72' 7.0
  5. 20I. Slimani ▲ 72' 7.3
  6. 26M. Bard
  7. 5J. Denayer
  8. 25M. Caqueret
  9. 30J. Pollersbeck
Montpellier HSC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 1J. Omlin 8.0
  2. 3D. Congré 6.9
  3. 4Hilton 7.2
  4. 7M. Ristić ▼ 68' 6.7
  5. 12J. Ferri 6.2
  6. 25F. Mollet ▼ 75' 6.9
  7. 11T. Savanier 7.6
  8. 6S. Sambia 7.2
  9. 9A. Delort ▼ 46' 7.2
  10. 10G. Laborde ▼ 80' 6.6
  11. 19S. Mavididi ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 21S. Wahi ▲ 46' 7.2
  2. 31N. Cozza ▲ 68' 6.6
  3. 14D. Le Tallec ▲ 75' 6.3
  4. 32P. Škuletić ▲ 80' 6.6
  5. 5Pedro Mendes ▲ 80' 6.7
  6. 16D. Bertaud
  7. 20K. Dolly
  8. 2A. Souquet
  9. 13J. Chotard

Thống kê

006
110
54%Kiểm soát bóng46%
24Dứt điểm12
8Trúng đích5
7Chệch đích5
21Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn2
6Phạt góc1
0Việt vị1
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
3Cứu thua7
475Chuyền bóng394
393Chuyền chính xác297
83%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

46Trận đấu48
99Ghi được76
55Thủng lưới72
2.15Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn30
41Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu