Olympique Lyonnais
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Montpellier HSC

Olympique Lyonnais vs Montpellier HSC

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-4 Montpellier HSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 7, hòa 0, Montpellier HSC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Phong độ
WLDWD Olympique Lyonnais
WWDLW Montpellier HSC
  1. 13' Sinaly Diomandé
  2. 20' 0-1 A. Nordin
  3. 29' Johann Lepenant
  4. 39' 0-2 Mousa Tamari
  5. 45'+4 Sael Kumbedi
  6. HT0-2
  7. 51' Boubakar Kouyaté
  8. 63' W. Khazri A. Nordin
  9. 66' 0-3 Mousa Tamari · B. Lecomte
  10. 68' A. Maitland-Niles M. Caqueret
  11. 68' A. Sarr Jeffinho
  12. 69' A. Lacazette · S. Kumbedi 1-3
  13. 80' Alexandre Lacazette
  14. 83' Nicolás Tagliafico
  15. 89' L. Leroy T. Savanier
  16. 89' 1-4 A. Adams · L. Leroy
  17. 90'+5 S. Delaye Mousa Tamari
  18. 90'+5 B. Omeragić J. Ferri
  19. FT1-4

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Blanc
  1. 17R. Riou 5.9
  2. 20S. Kumbedi 6.7
  3. 55D. Ćaleta-Car 6.2
  4. 2S. Diomandé 6.3
  5. 3N. Tagliafico 6.2
  6. 6M. Caqueret ▼ 68' 6.7
  7. 24J. Lepenant 6.9
  8. 26B. Barcola 6.5
  9. 18R. Cherki 7.6
  10. 47Jeffinho ▼ 68' 6.7
  11. 10A. Lacazette 7.0

Dự bị 8

  1. 98A. Maitland-Niles ▲ 68' 6.9
  2. 7A. Sarr ▲ 68' 6.5
  3. 21Henrique
  4. 16M. Patouillet
  5. 11T. Kadewere
  6. 84M. El Arouch
  7. 29M. Sarr
  8. 77J. Reine-Adélaïde
Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 40B. Lecomte 7.2
  2. 77F. Sacko 6.9
  3. 6C. Jullien 6.9
  4. 4K. Kouyaté 6.7
  5. 3I. Sylla 6.9
  6. 13J. Chotard 7.3
  7. 12J. Ferri ▼ 90' 6.3
  8. 9Mousa Tamari ⚽2 ▼ 90' 8.9
  9. 11T. Savanier ▼ 89' 6.9
  10. 7A. Nordin ▼ 63' 8.0
  11. 8A. Adams 7.0

Dự bị 9

  1. 10W. Khazri ▲ 63' 6.9
  2. 18L. Leroy ▲ 89'
  3. 19S. Delaye ▲ 90'
  4. 27B. Omeragić ▲ 90'
  5. 14M. Estève
  6. 22K. Fayad
  7. 1B. Dizdarević
  8. 29E. Tchato
  9. 16D. Bertaud

Thống kê

146
210
64%Kiểm soát bóng36%
7Dứt điểm14
3Trúng đích8
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn2
6Phạt góc2
2Việt vị4
20Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
532Chuyền bóng299
459Chuyền chính xác239
86%Chính xác chuyền80%
0.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu41
62Ghi được56
65Thủng lưới58
1.38Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu