Montpellier HSC vs Olympique Lyonnais
Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 0-1 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 3, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade de la Mosson, Montpellier
- Trọng tài
- T. Léonard
- Phong độ
- WWDLW Montpellier HSC
- DWLDW Olympique Lyonnais
- 17' 0-1 Lucas Paquetá
- 29' Islam Slimani
- 40' Maxence Caqueret
- 45' Jérôme Boateng
- HT0-1
- 56' ▲ E. Wahi ▼ N. Gioacchini
- 67' Emerson Palmieri
- 68' Jordan Ferri
- 73' ▲ D. Da Silva ▼ J. Boateng
- 74' ▲ B. Makouana ▼ V. Germain
- 74' ▲ M. Dembélé ▼ I. Slimani
- 74' ▲ Thiago Mendes ▼ Bruno Guimarães
- 83' ▲ L. Leroy ▼ J. Chotard
- 83' ▲ S. Sambia ▼ A. Souquet
- 83' ▲ R. Cherki ▼ Lucas Paquetá
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Omlin 7.0
- 3M. Sakho 7.2
- 2A. Souquet ▼ 83' 6.9
- 7M. Ristić 7.3
- 31N. Cozza 6.9
- 12J. Ferri 6.5
- 25F. Mollet 6.7
- 13J. Chotard ▼ 83' 6.9
- 9V. Germain ▼ 74' 6.5
- 10S. Mavididi 7.3
- 23N. Gioacchini ▼ 56' 6.6
Dự bị 9
- 21E. Wahi ▲ 56' 6.3
- 28B. Makouana ▲ 74' 6.3
- 18L. Leroy ▲ 83' 6.9
- 6S. Sambia ▲ 83' 6.6
- 26Thuler
- 8A. Oyongo
- 16D. Bertaud
- 22M. Suárez
- 34S. Delaye
- 1Anthony Lopes 8.5
- 27J. Boateng ▼ 73' 6.9
- 3Emerson 7.5
- 5J. Denayer 7.2
- 17M. Gusto 7.3
- 39Bruno Guimarães ▼ 74' 7.5
- 8H. Aouar 7.0
- 10Lucas Paquetá ⚽ ▼ 83' 7.5
- 25M. Caqueret 7.2
- 20I. Slimani ▼ 74' 6.3
- 7K. Toko Ekambi 6.9
Dự bị 9
- 21D. Da Silva ▲ 73' 6.6
- 9M. Dembélé ▲ 74' 6.2
- 23Thiago Mendes ▲ 74' 6.9
- 18R. Cherki ▲ 83' 6.3
- 30J. Pollersbeck
- 19H. Keita
- 11T. Kadewere
- 29X. Shaqiri
- 12Henrique
Thống kê
01⚑8
⚑540
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm11
6Trúng đích3
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
8Phạt góc5
1Việt vị1
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
2Cứu thua6
426Chuyền bóng558
355Chuyền chính xác472
83%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
46Trận đấu55
59Ghi được105
71Thủng lưới75
1.28Bàn thắng mỗi trận1.91
13Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn32
25Hiệp hai54