Montpellier HSC
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Olympique Lyonnais

Montpellier HSC vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 1-2 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 3, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 21
Sân vận động
Stade de la Mosson-Mondial 98, Montpellier
Phong độ
WWDLW Montpellier HSC
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 23' A. Nordin · I. Sylla 1-0
  2. 28' Nicolás Tagliafico
  3. 44' O. Mangala C. Tolisso
  4. HT1-0
  5. 57' Clinton Mata A. Maitland-Niles
  6. 57' R. Cherki S. Benrahma
  7. 57' M. Fofana E. Nuamah
  8. 64' Y. Karamoh A. Nordin
  9. 67' E. Tchato S. Hefti
  10. 74' 1-1 A. Lacazette · N. Tagliafico
  11. 82' 1-2 M. Caqueret
  12. 88' W. Khazri T. Savanier
  13. 88' L. Leroy M. Sagnan
  14. 89' G. Orban A. Lacazette
  15. 90' Jordan Ferri
  16. 90' Gift Orban
  17. FT1-2

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 40B. Lecomte 6.5
  2. 27B. Omeragić 7.2
  3. 4K. Kouyaté 7.3
  4. 5M. Sagnan ▼ 88' 6.3
  5. 13J. Chotard 7.3
  6. 36S. Hefti ▼ 67' 7.2
  7. 12J. Ferri 6.6
  8. 11T. Savanier ▼ 88' 7.2
  9. 3I. Sylla 7.2
  10. 7A. Nordin ▼ 64' 8.0
  11. 8A. Adams 6.0

Dự bị 9

  1. 23Y. Karamoh ▲ 64' 6.3
  2. 29E. Tchato ▲ 67' 6.5
  3. 10W. Khazri ▲ 88'
  4. 18L. Leroy ▲ 88'
  5. 1B. Dizdarević
  6. 35L. Mincarelli Davin
  7. 77F. Sacko
  8. 19S. Delaye
  9. 70T. Coulibaly
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Sage
  1. 1Anthony Lopes 8.0
  2. 98A. Maitland-Niles ▼ 57' 6.9
  3. 12J. O'Brien 7.2
  4. 55D. Ćaleta-Car 6.5
  5. 3N. Tagliafico 7.2
  6. 6M. Caqueret 8.3
  7. 31N. Matić 7.0
  8. 8C. Tolisso ▼ 44' 7.3
  9. 37E. Nuamah ▼ 57' 7.5
  10. 10A. Lacazette ▼ 89' 7.2
  11. 17S. Benrahma ▼ 57' 7.3

Dự bị 9

  1. 25O. Mangala ▲ 44' 6.6
  2. 22Clinton Mata ▲ 57' 6.9
  3. 18R. Cherki ▲ 57' 6.2
  4. 11M. Fofana ▲ 57' 6.9
  5. 9G. Orban ▲ 89'
  6. 4P. Akouokou
  7. 20S. Kumbedi
  8. 14Adryelson
  9. 23Lucas Perri

Thống kê

011
520
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm19
8Trúng đích5
4Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
1Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua7
426Chuyền bóng516
348Chuyền chính xác428
82%Chính xác chuyền83%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

41Trận đấu45
56Ghi được62
58Thủng lưới65
1.37Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu