Montpellier HSC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique Lyonnais

Montpellier HSC vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 1-2 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 3, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Stade de la Mosson, Montpellier
Trọng tài
T. Léonard
Phong độ
WWDLW Montpellier HSC
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 7' Houssem Aouar
  2. 33' 0-1 H. Aouar · A. Lacazette
  3. 43' B. Kamara J. Omlin
  4. HT0-1
  5. 49' Thiago Mendes
  6. 55' A. Souquet E. Tchato
  7. 55' A. Nordin F. Maouassa
  8. 59' Teji Savanier
  9. 59' D. Da Silva J. Boateng
  10. 64' J. Reine-Adélaïde H. Aouar
  11. 64' K. Toko-Ekambi M. Dembélé
  12. 70' E. Wahi · J. Ferri 1-1
  13. 74' Sepe Elye Wahi
  14. 74' Stephy Mavididi
  15. 74' Sinaly Diomandé
  16. 82' J. Chotard J. Ferri
  17. 82' V. Germain E. Wahi
  18. 90' 1-2 A. Lacazette · M. Caqueret
  19. FT1-2

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Pitau
  1. 1J. Omlin ▼ 43' 7.3
  2. 29E. Tchato ▼ 55'
  3. 6C. Jullien 7.5
  4. 14M. Estève 6.5
  5. 31N. Cozza 6.3
  6. 22K. Fayad 6.7
  7. 12J. Ferri ▼ 82' 7.9
  8. 10S. Mavididi 6.2
  9. 11T. Savanier 6.6
  10. 27F. Maouassa ▼ 55' 6.9
  11. 21E. Wahi ▼ 82' 6.9

Dự bị 9

  1. 90B. Kamara ▲ 43' 7.5
  2. 2A. Souquet ▲ 55' 6.6
  3. 7A. Nordin ▲ 55' 6.5
  4. 13J. Chotard ▲ 82' 6.3
  5. 9V. Germain ▲ 82' 6.3
  6. 19S. Delaye
  7. 18L. Leroy
  8. 99W. Khazri
  9. 77F. Sacko
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Blanc
  1. 1Anthony Lopes 6.6
  2. 2S. Diomandé 6.2
  3. 17J. Boateng ▼ 59' 6.6
  4. 4C. Lukeba 6.9
  5. 27M. Gusto 7.3
  6. 6M. Caqueret 8.0
  7. 23Thiago Mendes 6.6
  8. 3N. Tagliafico 7.3
  9. 8H. Aouar ▼ 64' 7.3
  10. 9M. Dembélé ▼ 64' 6.6
  11. 10A. Lacazette 9.2

Dự bị 9

  1. 21D. Da Silva ▲ 59' 6.3
  2. 22J. Reine-Adélaïde ▲ 64' 6.9
  3. 7K. Toko-Ekambi ▲ 64' 7.0
  4. 18R. Cherki
  5. 11Tetê
  6. 12Henrique
  7. 15R. Faivre
  8. 24J. Lepenant
  9. 35R. Riou

Thống kê

124
721
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm21
4Trúng đích10
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn9
4Phạt góc7
2Việt vị3
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
8Cứu thua3
322Chuyền bóng532
243Chuyền chính xác460
75%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

48Trận đấu54
79Ghi được96
84Thủng lưới76
1.65Bàn thắng mỗi trận1.78
12Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn37
41Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu