Olympique de Marseille
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique Lyonnais

Olympique de Marseille vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 3-2 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 6, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 42' Michael Murillo
  2. HT0-0
  3. 53' 0-1 C. Tolisso · R. Cherki
  4. 58' A. Gouiri B. Nadir
  5. 61' M. Greenwood · A. Gouiri 1-1
  6. 64' A. Rabiot · P. Højbjerg 2-1
  7. 68' Leonardo Balerdi
  8. 69' Nicolás Tagliafico
  9. 72' 2-2 A. Lacazette11m
  10. 79' G. Mikautadze A. Lacazette
  11. 80' Pol Lirola Q. Merlin
  12. 82' Nicolás Tagliafico
  13. 85' Luis Henrique · Pol Lirola 3-2
  14. 86' T. Tessmann J. Veretout
  15. 86' T. Almada N. Matić
  16. 89' U. Garcia M. Greenwood
  17. 90'+4 Derek Cornelius
  18. 90'+2 Pierre-Emile Højbjerg
  19. FT3-2

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1G. Rulli 7.3
  2. 62M. Murillo 7.0
  3. 5L. Balerdi 6.9
  4. 13D. Cornelius 6.6
  5. 44Luis Henrique 7.7
  6. 21V. Rongier 7.2
  7. 23P. Højbjerg 7.7
  8. 3Q. Merlin ▼ 80' 6.9
  9. 26B. Nadir ▼ 58' 7.2
  10. 25A. Rabiot 8.2
  11. 10M. Greenwood ▼ 89' 8.2

Dự bị 9

  1. 9A. Gouiri ▲ 58' 7.3
  2. 29Pol Lirola ▲ 80' 7.2
  3. 6U. Garcia ▲ 89'
  4. 8N. Maupay
  5. 50D. Bakola
  6. 17J. Rowe
  7. 12J. de Lange
  8. 4Luiz Felipe
  9. 34R. Vaz
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1Lucas Perri 8.2
  2. 20S. Kumbedi 6.6
  3. 22Clinton Mata 6.2
  4. 19M. Niakhaté 6.5
  5. 3N. Tagliafico 6.3
  6. 31N. Matić ▼ 86' 6.2
  7. 7J. Veretout ▼ 86' 6.7
  8. 18R. Cherki 7.2
  9. 8C. Tolisso 6.9
  10. 37E. Nuamah 6.5
  11. 10A. Lacazette ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 69G. Mikautadze ▲ 79' 6.3
  2. 15T. Tessmann ▲ 86' 6.7
  3. 23T. Almada ▲ 86' 6.3
  4. 98A. Maitland-Niles
  5. 16Abner
  6. 40R. Descamps
  7. 29E. Molébé
  8. 27W. Omari
  9. 55D. Ćaleta-Car

Thống kê

046
210
64%Kiểm soát bóng36%
20Dứt điểm10
11Trúng đích4
8Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
6Phạt góc2
0Việt vị2
13Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
2Cứu thua8
1.36Bàn thắng ngăn chặn1.36
572Chuyền bóng327
517Chuyền chính xác263
90%Chính xác chuyền80%
3.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu54
90Ghi được112
53Thủng lưới70
2.2Bàn thắng mỗi trận2.07
8Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn35
57Hiệp hai70

Đối đầu

Trang trận đấu