Olympique Lyonnais vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-0 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 4, hòa 0, Olympique de Marseille thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
- Sân vận động
- Groupama Stadium, Saint-Denis
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- WLWLL Olympique de Marseille
- 37' A. Lacazette 1-0
- 40' Jake O'Brien
- HT1-0
- 46' ▲ C. Tolisso ▼ N. Tagliafico
- 59' ▲ J. Clauss ▼ B. Meïté
- 59' ▲ F. Moumbagna ▼ I. Ndiaye
- 61' Nemanja Matić
- 70' ▲ M. Fofana ▼ G. Orban
- 75' Azzedine Ounahi
- 81' ▲ U. Garcia ▼ Q. Merlin
- 82' ▲ P. Akouokou ▼ N. Matić
- 86' ▲ Adryelson ▼ A. Lacazette
- FT1-0
Đội hình
- 1Anthony Lopes 6.9
- 22Clinton Mata 7.3
- 12J. O'Brien 7.2
- 55D. Ćaleta-Car 7.2
- 98A. Maitland-Niles 7.2
- 6M. Caqueret 7.9
- 31N. Matić ▼ 82' 6.9
- 3N. Tagliafico ▼ 46' 6.3
- 37E. Nuamah 7.6
- 10A. Lacazette ⚽ ▼ 86' 7.2
- 9G. Orban ▼ 70' 6.9
Dự bị 9
- 8C. Tolisso ▲ 46' 6.9
- 11M. Fofana ▲ 70' 6.6
- 4P. Akouokou ▲ 82' 6.5
- 14Adryelson ▲ 86' 6.7
- 5D. Lovren
- 7Mama Baldé
- 18R. Cherki
- 20S. Kumbedi
- 23Lucas Perri
- 16Pau López 7.3
- 18B. Meïté ▼ 59' 7.6
- 4S. Gigot 7.2
- 5L. Balerdi 7.0
- 3Q. Merlin ▼ 81' 6.6
- 17J. Onana 6.9
- 8A. Ounahi 7.0
- 11A. Harit 7.3
- 29I. Ndiaye ▼ 59' 6.6
- 10P. Aubameyang 6.6
- 44Luis Henrique 7.2
Dự bị 9
- 7J. Clauss ▲ 59' 6.6
- 14F. Moumbagna ▲ 59' 6.9
- 6U. Garcia ▲ 81' 6.7
- 36Rubén Blanco
- 37E. Soglo
- 23I. Sarr
- 20J. Correa
- 41S. Sidi Ali
- 66N. Mayoka-Tika
Thống kê
02⚑3
⚑210
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm8
7Trúng đích1
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc2
0Việt vị5
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Cứu thua5
378Chuyền bóng632
298Chuyền chính xác553
79%Chính xác chuyền88%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
45Trận đấu56
62Ghi được87
65Thủng lưới69
1.38Bàn thắng mỗi trận1.55
13Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai41