Olympique de Marseille vs Olympique Lyonnais
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 1-0 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 6, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
- Sân vận động
- Stade Orange Vélodrome, Marseille
- Trọng tài
- F. Letexier
- Phong độ
- WLWLL Olympique de Marseille
- DWLDW Olympique Lyonnais
- 43' S. Gigot · J. Veretout 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Toko-Ekambi ▼ M. Dembélé
- 46' ▲ J. Reine-Adélaïde ▼ H. Aouar
- 61' ▲ M. Guendouzi ▼ C. Ünder
- 61' ▲ S. Kolašinac ▼ S. Gigot
- 69' ▲ S. Diomandé ▼ J. Boateng
- 76' ▲ Tetê ▼ M. Caqueret
- 76' ▲ R. Cherki ▼ J. Lepenant
- 84' ▲ D. Payet ▼ J. Veretout
- 90' Tetê
- 90' ▲ Gerson ▼ A. Sánchez
- 90' ▲ S. Touré ▼ Nuno Tavares
- FT1-0
Đội hình
- 16Pau López 7.6
- 99C. Mbemba 6.9
- 4S. Gigot ⚽ ▼ 61' 7.7
- 5L. Balerdi 7.5
- 7J. Clauss 7.5
- 21V. Rongier 7.0
- 27J. Veretout ⇢ ▼ 84' 7.7
- 30Nuno Tavares ▼ 90' 6.0
- 17C. Ünder ▼ 61' 6.9
- 77A. Harit 6.5
- 70A. Sánchez ▼ 90' 7.0
Dự bị 9
- 6M. Guendouzi ▲ 61' 6.7
- 23S. Kolašinac ▲ 61' 6.7
- 10D. Payet ▲ 84' 6.5
- 8Gerson ▲ 90' 6.6
- 18S. Touré ▲ 90' 6.3
- 29I. Kaboré
- 11L. Suárez
- 12B. Dieng
- 36Rubén Blanco
- 1Anthony Lopes 6.3
- 27M. Gusto 7.2
- 17J. Boateng ▼ 69' 6.9
- 4C. Lukeba 6.5
- 3N. Tagliafico 6.9
- 6M. Caqueret ▼ 76' 7.0
- 23Thiago Mendes 7.7
- 24J. Lepenant ▼ 76' 7.0
- 8H. Aouar ▼ 46' 6.2
- 10A. Lacazette 6.9
- 9M. Dembélé ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 7K. Toko-Ekambi ▲ 46' 6.6
- 22J. Reine-Adélaïde ▲ 46' 6.9
- 2S. Diomandé ▲ 69' 6.9
- 11Tetê ▲ 76' 6.9
- 18R. Cherki ▲ 76' 6.7
- 15R. Faivre
- 21D. Da Silva
- 12Henrique
- 35R. Riou
Thống kê
00⚑6
⚑410
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm11
2Trúng đích4
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
6Phạt góc4
2Việt vị0
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
434Chuyền bóng519
343Chuyền chính xác416
79%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
56Trận đấu54
91Ghi được96
69Thủng lưới76
1.63Bàn thắng mỗi trận1.78
13Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn37
50Hiệp hai50