Olympique de Marseille
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Lorient

Olympique de Marseille vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 3-1 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 8, hòa 1, FC Lorient thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
LLDLW FC Lorient
  1. 17' Julien Laporte
  2. 36' P. Aubameyang · A. Murillo 1-0
  3. 41' S. Gigot 2-0
  4. 43' 2-1 B. Mendy · M. Bamba
  5. HT2-1
  6. 49' Pierre-Emerick Aubameyang
  7. 51' Panos Katseris
  8. 52' Faris Pemi Moumbagna
  9. 54' P. Aubameyang11m 3-1
  10. 61' Mohamed Bamba
  11. 62' B. Bouanani T. Bakayoko
  12. 62' B. Dieng A. Tosin
  13. 62' F. Mendy N. Adjei
  14. 63' A. Harit I. Sarr
  15. 63' I. Ndiaye F. Moumbagna
  16. 71' B. Meïté S. Gigot
  17. 73' Pape Gueye
  18. 75' J. Ponceau I. Louza
  19. 78' J. Onana J. Veretout
  20. 78' G. Kondogbia P. Gueye
  21. 80' E. Kroupi M. Bamba
  22. 90'+5 Michael Murillo
  23. 90'+2 Laurent Abergel
  24. FT3-1

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Gasset
  1. 16Pau López 6.7
  2. 99C. Mbemba 6.3
  3. 4S. Gigot ▼ 71' 8.0
  4. 6U. Garcia 6.6
  5. 62A. Murillo 7.3
  6. 22P. Gueye ▼ 78' 6.7
  7. 27J. Veretout ▼ 78' 7.2
  8. 44Luis Henrique 7.3
  9. 23I. Sarr ▼ 63' 6.3
  10. 10P. Aubameyang ⚽2 8.5
  11. 14F. Moumbagna ▼ 63' 7.0

Dự bị 9

  1. 11A. Harit ▲ 63' 6.9
  2. 29I. Ndiaye ▲ 63' 6.5
  3. 18B. Meïté ▲ 71' 6.7
  4. 17J. Onana ▲ 78' 6.6
  5. 19G. Kondogbia ▲ 78' 6.7
  6. 36Rubén Blanco
  7. 7J. Clauss
  8. 20J. Correa
  9. 3Q. Merlin
FC Lorient Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 6.3
  2. 7P. Katseris 5.7
  3. 32N. Adjei ▼ 62' 6.2
  4. 15J. Laporte 6.7
  5. 3M. Talbi 6.7
  6. 5B. Mendy 7.3
  7. 6I. Louza ▼ 75' 6.3
  8. 14T. Bakayoko ▼ 62' 6.7
  9. 19L. Abergel 7.0
  10. 27A. Tosin ▼ 62' 6.2
  11. 9M. Bamba ▼ 80' 7.2

Dự bị 9

  1. 10B. Bouanani ▲ 62' 6.6
  2. 11B. Dieng ▲ 62' 6.9
  3. 13F. Mendy ▲ 62' 6.6
  4. 21J. Ponceau ▲ 75' 7.2
  5. 22E. Kroupi ▲ 80' 6.7
  6. 12D. Yongwa
  7. 1A. Gomis
  8. 24G. Kalulu
  9. 37T. Le Bris

Thống kê

039
540
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm14
4Trúng đích3
6Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
9Phạt góc5
3Việt vị0
9Phạm lỗi6
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
479Chuyền bóng349
395Chuyền chính xác278
82%Chính xác chuyền80%
2.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

56Trận đấu41
87Ghi được56
69Thủng lưới76
1.55Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu