FC Lorient
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique de Marseille

FC Lorient vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 0-1 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 24 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 1, hòa 1, Olympique de Marseille thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
Trọng tài
B. Bastien
Phong độ
LLDLW FC Lorient
WLWLL Olympique de Marseille
  1. 20' Quentin Boisgard
  2. 37' Darío Benedetto
  3. HT0-0
  4. 54' Houboulang Mendes
  5. 54' 0-1 L. Balerdi · F. Thauvin
  6. 56' Álvaro González
  7. 63' A. Laurienté T. Moffi
  8. 71' M. Sanson P. Gueye
  9. 72' A. Grbić Q. Boisgard
  10. 73' Valentin Rongier
  11. 74' Andrew Gravillon
  12. 82' J. Delaplace H. Mendes
  13. 82' S. Diarra P. Hamel
  14. 82' N. Radonjić F. Thauvin
  15. 83' T. Monconduit L. Abergel
  16. 89' M. Aké D. Benedetto
  17. 89' D. Ćaleta-Car M. Cuisance
  18. FT0-1

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Pélissier
  1. 30P. Nardi 6.0
  2. 21J. Morel 6.9
  3. 15J. Laporte 7.2
  4. 17H. Mendes ▼ 82' 6.5
  5. 2A. Gravillon 6.6
  6. 6L. Abergel ▼ 83' 7.6
  7. 8T. Chalobah 7.0
  8. 11Q. Boisgard ▼ 72' 7.5
  9. 29P. Hamel ▼ 82' 6.9
  10. 19Y. Wissa 6.3
  11. 13T. Moffi ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 28A. Laurienté ▲ 63' 6.9
  2. 27A. Grbić ▲ 72' 6.7
  3. 22J. Delaplace ▲ 82' 6.9
  4. 7S. Diarra ▲ 82' 6.7
  5. 23T. Monconduit ▲ 83' 6.9
  6. 1M. Dreyer
  7. 10E. Le Fée
  8. 18F. Lemoine
  9. 5T. Fontaine
Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: André Villas-Boas
  1. 30S. Mandanda 7.2
  2. 2H. Sakai 7.2
  3. 3Álvaro González 6.9
  4. 18J. Amavi 7.5
  5. 4B. Kamara 6.9
  6. 5L. Balerdi 7.5
  7. 21V. Rongier 6.9
  8. 17M. Cuisance ▼ 89' 6.2
  9. 22P. Gueye ▼ 71' 6.9
  10. 9D. Benedetto ▼ 89' 6.2
  11. 26F. Thauvin ▼ 82' 7.9

Dự bị 9

  1. 8M. Sanson ▲ 71' 6.6
  2. 7N. Radonjić ▲ 82' 6.9
  3. 23M. Aké ▲ 89'
  4. 15D. Ćaleta-Car ▲ 89'
  5. 28V. Germain
  6. 16Y. Pelé
  7. 6K. Strootman
  8. 25Y. Nagatomo
  9. 11Luis Henrique

Thống kê

036
430
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm15
3Trúng đích3
9Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
2Cứu thua3
278Chuyền bóng550
186Chuyền chính xác437
67%Chính xác chuyền79%

So sánh

45Trận đấu51
57Ghi được72
73Thủng lưới69
1.27Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu