FC Lorient
2 : 4
FT · Hiệp một 1:4
·
Olympique de Marseille

FC Lorient vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 2-4 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 1, hòa 1, Olympique de Marseille thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
Sân vận động
Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
Phong độ
LLDLW FC Lorient
WLWLL Olympique de Marseille
  1. 3' 0-1 C. Mbemba · P. Aubameyang
  2. 9' 0-2 P. Aubameyang · C. Mbemba
  3. 14' Vincent Le Goff
  4. 16' Benjamin Mendy
  5. 21' Leonardo Balerdi
  6. 33' 0-3 L. Balerdi · J. Clauss
  7. 41' R. Faivre 1-3
  8. 42' 1-4 P. Aubameyang · J. Veretout
  9. 45'+3 Julien Laporte
  10. HT1-4
  11. 46' S. Touré J. Laporte
  12. 46' F. Mendy V. Le Goff
  13. 52' B. Mendy 2-4
  14. 57' Renan Lodi
  15. 59' Samuel Gigot
  16. 62' Bonke Innocent
  17. 66' A. Tosin J. Ponceau
  18. 71' Formose Mendy
  19. 72' P. Gueye A. Harit
  20. 72' I. Sarr P. Aubameyang
  21. 80' Jonathan Clauss
  22. 80' D. Yongwa B. Mendy
  23. 83' B. Meité A. Ounahi
  24. 83' A. Murillo Vítinha
  25. 87' E. Kroupi G. Kalulu
  26. FT2-4

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 6.3
  2. 24G. Kalulu ▼ 87' 6.3
  3. 15J. Laporte ▼ 46' 6.0
  4. 3M. Talbi 6.9
  5. 25V. Le Goff ▼ 46' 6.0
  6. 8B. Innocent 7.2
  7. 19L. Abergel 7.2
  8. 10R. Faivre 6.9
  9. 21J. Ponceau ▼ 66' 6.3
  10. 5B. Mendy ▼ 80' 6.9
  11. 11B. Dieng 7.2

Dự bị 9

  1. 95S. Touré ▲ 46' 6.9
  2. 13F. Mendy ▲ 46' 6.9
  3. 27A. Tosin ▲ 66' 6.6
  4. 12D. Yongwa ▲ 80' 6.9
  5. 22E. Kroupi ▲ 87' 6.3
  6. 17J. Makengo
  7. 1A. Gomis
  8. 37T. Le Bris
  9. 29S. Doucouré
Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Gattuso
  1. 16Pau López 7.9
  2. 99C. Mbemba 7.6
  3. 4S. Gigot 6.6
  4. 5L. Balerdi 7.5
  5. 7J. Clauss 6.9
  6. 27J. Veretout 6.9
  7. 8A. Ounahi ▼ 83' 6.5
  8. 11A. Harit ▼ 72' 7.3
  9. 12Renan Lodi 7.0
  10. 10P. Aubameyang ⚽2 ▼ 72' 9.5
  11. 9Vítinha ▼ 83' 7.3

Dự bị 9

  1. 22P. Gueye ▲ 72' 6.7
  2. 23I. Sarr ▲ 72' 6.6
  3. 18B. Meité ▲ 83' 6.3
  4. 62A. Murillo ▲ 83' 6.3
  5. 66N. Mayoka-Tika
  6. 37E. Soglo
  7. 24F. Mughe
  8. 36Rubén Blanco
  9. 34B. Nadir

Thống kê

054
631
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm18
9Trúng đích8
4Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
4Phạt góc6
17Phạm lỗi17
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua6
428Chuyền bóng438
361Chuyền chính xác359
84%Chính xác chuyền82%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

41Trận đấu56
56Ghi được87
76Thủng lưới69
1.37Bàn thắng mỗi trận1.55
6Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu