Olympique de Marseille
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Lorient

Olympique de Marseille vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 3-2 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 8, hòa 1, FC Lorient thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Trọng tài
H. Ben El Hadj
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
LLDLW FC Lorient
  1. 19' 0-1 T. Moffi · Y. Wissa
  2. 39' Leonardo Balerdi
  3. HT0-1
  4. 46' Luis Henrique L. Perrin
  5. 46' T. Monconduit F. Lemoine
  6. 53' D. Payet · A. Milik 1-1
  7. 56' Pol Lirola · F. Thauvin 2-1
  8. 65' E. Le Fée J. Hergault
  9. 70' 2-2 T. Moffi · Y. Wissa
  10. 75' S. Khaoui M. Cuisance
  11. 81' Q. Boisgard Y. Wissa
  12. 83' A. Grbić T. Moffi
  13. 90'+4 Y. Nagatomo D. Payet
  14. 90'+1 Pol Lirola · D. Payet 3-2
  15. FT3-2

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Sampaoli
  1. 30S. Mandanda 6.7
  2. 2H. Sakai 7.0
  3. 29Pol Lirola ⚽2 8.3
  4. 4B. Kamara 7.7
  5. 32L. Perrin ▼ 46' 6.7
  6. 5L. Balerdi 6.3
  7. 10D. Payet ▼ 90' 8.3
  8. 26F. Thauvin 8.2
  9. 17M. Cuisance ▼ 75' 6.7
  10. 22P. Gueye 7.2
  11. 19A. Milik 7.2

Dự bị 9

  1. 11Luis Henrique ▲ 46' 6.3
  2. 24S. Khaoui ▲ 75' 6.3
  3. 25Y. Nagatomo ▲ 90'
  4. 37C. Dieng
  5. 8O. Ntcham
  6. 31U. Bertelli
  7. 9D. Benedetto
  8. 28V. Germain
  9. 16Y. Pelé
FC Lorient Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: C. Pélissier
  1. 1M. Dreyer 5.9
  2. 14J. Hergault ▼ 65' 6.3
  3. 25V. Le Goff 6.3
  4. 15J. Laporte 6.5
  5. 2A. Gravillon 6.3
  6. 18F. Lemoine ▼ 46' 6.7
  7. 6L. Abergel 6.7
  8. 8T. Chalobah 6.5
  9. 19Y. Wissa ⇢2 ▼ 81' 7.9
  10. 28A. Laurienté 6.6
  11. 13T. Moffi ⚽2 ▼ 83' 8.2

Dự bị 9

  1. 23T. Monconduit ▲ 46' 6.3
  2. 10E. Le Fée ▲ 65' 6.3
  3. 11Q. Boisgard ▲ 81' 6.3
  4. 27A. Grbić ▲ 83' 6.5
  5. 7S. Diarra
  6. 29P. Hamel
  7. 30P. Nardi
  8. 17H. Mendes
  9. 21J. Morel

Thống kê

018
300
73%Kiểm soát bóng27%
13Dứt điểm12
5Trúng đích6
5Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị0
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
727Chuyền bóng269
652Chuyền chính xác197
90%Chính xác chuyền73%

So sánh

51Trận đấu45
72Ghi được57
69Thủng lưới73
1.41Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu