RC Strasbourg Alsace vs Stade Rennais F.C.
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-0 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 3, hòa 1, Stade Rennais F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 27
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Phong độ
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- LLDWW Stade Rennais F.C.
- 17' Martin Terrier
- 23' Azor Matusiwa
- HT0-0
- 53' ▲ J. Sebas ▼ E. Emegha
- 57' ▲ A. Kalimuendo ▼ A. Matusiwa
- 71' M. Senaya 1-0
- 73' J. Sebas · D. Bakwa 2-0
- 75' ▲ J. Mwanga ▼ K. Gameiro
- 75' ▲ E. Le Fée ▼ D. Doué
- 75' ▲ J. Belocian ▼ A. Theate
- 76' Thomas Delaine
- 83' ▲ I. Salah ▼ M. Terrier
- 83' ▲ F. Rieder ▼ B. Santamaría
- 90' ▲ A. Ali Abdallah ▼ Andrey Santos
- FT2-0
Đội hình
- 36A. Bellaarouch 6.9
- 2F. Guilbert 7.6
- 5L. Perrin 7.5
- 13S. Sow 7.2
- 28M. Senaya ⚽ 7.0
- 8Andrey Santos ▼ 90' 7.5
- 19H. Diarra 6.9
- 3T. Delaine 6.9
- 26D. Bakwa ⇢ 7.9
- 9K. Gameiro ▼ 75' 6.9
- 10E. Emegha ▼ 53' 6.3
Dự bị 9
- 40J. Sebas ⚽ ▲ 53' 7.5
- 18J. Mwanga ▲ 75' 6.9
- 33A. Ali Abdallah ▲ 90' 6.3
- 25S. Baseya
- 29I. Doukouré
- 24A. Sylla
- 7J. Deminguet
- 6J. Aholou
- 30A. Pierre
- 30S. Mandanda 7.3
- 17G. Doué 7.0
- 23W. Omari 6.9
- 4C. Wooh 6.9
- 5A. Theate ▼ 75' 7.2
- 8B. Santamaría ▼ 83' 7.0
- 33D. Doué ▼ 75' 6.9
- 14B. Bourigeaud 6.9
- 6A. Matusiwa ▼ 57' 6.9
- 7M. Terrier ▼ 83' 6.5
- 10A. Gouiri 6.5
Dự bị 9
- 9A. Kalimuendo ▲ 57' 6.6
- 28E. Le Fée ▲ 75' 6.6
- 16J. Belocian ▲ 75' 7.3
- 34I. Salah ▲ 83' 6.3
- 32F. Rieder ▲ 83' 6.9
- 36A. Seidu
- 52R. Bamba
- 99B. Yıldırım
- 1G. Gallon
Thống kê
01⚑4
⚑520
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm12
7Trúng đích0
3Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
4Phạt góc5
1Việt vị1
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
0Cứu thua5
325Chuyền bóng482
266Chuyền chính xác419
82%Chính xác chuyền87%
2.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
43Trận đấu53
59Ghi được94
60Thủng lưới67
1.37Bàn thắng mỗi trận1.77
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn32
39Hiệp hai55