RC Strasbourg Alsace
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Stade Rennais F.C.

RC Strasbourg Alsace vs Stade Rennais F.C.

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-1 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 20 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 3, hòa 1, Stade Rennais F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Trọng tài
W. Delajod
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
LLDWW Stade Rennais F.C.
  1. 4' H. Diallo · J. Bellegarde 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Caci D. Liénard
  4. 54' 1-1 M. Terrier · H. Traoré
  5. 65' Jonas Martin
  6. 67' K. Gameiro H. Diallo
  7. 67' S. Prcić A. Thomasson
  8. 74' S. Guirassy G. Laborde
  9. 74' L. Majer F. Tait
  10. 77' L. Ajorque · K. Gameiro 2-1
  11. 78' J. Aholou I. Sissoko
  12. 84' L. Tchaouna M. Terrier
  13. 86' Anthony Caci
  14. 87' M. Tel B. Santamaría
  15. 90' Nayef Aguerd
  16. 90' K. Fila F. Guilbert
  17. FT2-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 6.7
  2. 2F. Guilbert ▼ 90' 7.3
  3. 24A. Djiku 6.3
  4. 22G. Nyamsi 6.9
  5. 5L. Perrin 7.6
  6. 11D. Liénard ▼ 46' 6.7
  7. 10A. Thomasson ▼ 67' 6.3
  8. 27I. Sissoko ▼ 78' 6.3
  9. 17J. Bellegarde 7.3
  10. 25L. Ajorque 8.0
  11. 20H. Diallo ▼ 67' 7.2

Dự bị 9

  1. 19A. Caci ▲ 46' 6.3
  2. 9K. Gameiro ▲ 67' 7.0
  3. 14S. Prcić ▲ 67' 6.9
  4. 6J. Aholou ▲ 78' 7.0
  5. 4K. Fila ▲ 90'
  6. 35H. Diarra
  7. 16E. Kawashima
  8. 23M. Le Marchand
  9. 15M. Sahi
Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Génésio
  1. 40D. Alemdar 6.7
  2. 27H. Traoré 7.2
  3. 6N. Aguerd 6.9
  4. 23W. Omari 7.2
  5. 3A. Truffert 6.7
  6. 28J. Martin 6.7
  7. 20F. Tait ▼ 74' 7.2
  8. 14B. Bourigeaud 6.9
  9. 8B. Santamaría ▼ 87' 7.3
  10. 24G. Laborde ▼ 74' 6.3
  11. 7M. Terrier ▼ 84' 7.9

Dự bị 9

  1. 9S. Guirassy ▲ 74' 6.3
  2. 21L. Majer ▲ 74' 6.7
  3. 17L. Tchaouna ▲ 84' 6.3
  4. 39M. Tel ▲ 87' 6.6
  5. 26L. Ugochukwu
  6. 4L. Badé
  7. 1R. Salin
  8. 25B. Meling
  9. 22L. Assignon

Thống kê

012
720
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm11
5Trúng đích3
5Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
2Phạt góc7
2Việt vị1
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
367Chuyền bóng633
281Chuyền chính xác544
77%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu57
68Ghi được115
51Thủng lưới67
1.51Bàn thắng mỗi trận2.02
15Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu