Stade Rennais F.C. vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Stade Rennais F.C. 1-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Rennais F.C. thắng 6, hòa 1, RC Strasbourg Alsace thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 10
- Sân vận động
- Roazhon Park, Rennes
- Phong độ
- LLDWW Stade Rennais F.C.
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 5' Gerzino Nyamsi
- 23' Matz Sels
- 23' A. Truffert 1-0
- 45' Nemanja Matić
- HT1-0
- 58' ▲ L. Mothiba ▼ M. Sahi
- 58' ▲ K. Gameiro ▼ Ângelo
- 61' Lorenz Assignon
- 70' ▲ G. Doué ▼ L. Assignon
- 70' ▲ M. Terrier ▼ A. Kalimuendo
- 75' ▲ B. Santamaría ▼ N. Matić
- 75' ▲ F. Guilbert ▼ E. Emegha
- 76' ▲ J. Deminguet ▼ J. Mwanga
- 81' 1-1 L. Mothiba
- 82' ▲ F. Rieder ▼ L. Blas
- 82' ▲ I. Salah ▼ A. Gouiri
- 86' ▲ E. Sobol ▼ T. Delaine
- FT1-1
Đội hình
- 30S. Mandanda 6.9
- 22L. Assignon ▼ 70' 6.6
- 23W. Omari 6.9
- 16J. Belocian 6.9
- 3A. Truffert ⚽ 7.9
- 14B. Bourigeaud 7.2
- 21N. Matić ▼ 75' 6.9
- 33D. Doué 6.9
- 11L. Blas ▼ 82' 7.0
- 9A. Kalimuendo ▼ 70' 6.9
- 10A. Gouiri ▼ 82' 6.9
Dự bị 9
- 17G. Doué ▲ 70' 6.3
- 7M. Terrier ▲ 70' 6.7
- 8B. Santamaría ▲ 75' 6.3
- 32F. Rieder ▲ 82' 6.3
- 34I. Salah ▲ 82' 6.9
- 99B. Yıldırım
- 5A. Theate
- 15C. Wooh
- 1G. Gallon
- 1M. Sels 6.2
- 28M. Senaya 7.2
- 22G. Nyamsi 6.9
- 5L. Perrin 6.9
- 3T. Delaine ▼ 86' 6.7
- 29I. Doukouré 6.9
- 18J. Mwanga ▼ 76' 6.9
- 23Ângelo ▼ 58' 6.7
- 11M. Sahi ▼ 58' 7.0
- 26D. Bakwa 7.3
- 10E. Emegha ▼ 75' 6.3
Dự bị 9
- 12L. Mothiba ⚽ ▲ 58' 7.2
- 9K. Gameiro ▲ 58' 7.0
- 2F. Guilbert ▲ 75' 6.6
- 7J. Deminguet ▲ 76' 6.6
- 77E. Sobol ▲ 86' 6.7
- 24A. Sylla
- 36A. Bellaarouch
- 27I. Sissoko
- 14S. Prcić
Thống kê
02⚑7
⚑520
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm11
3Trúng đích3
9Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn3
7Phạt góc5
4Việt vị2
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
493Chuyền bóng305
418Chuyền chính xác239
85%Chính xác chuyền78%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
53Trận đấu43
94Ghi được59
67Thủng lưới60
1.77Bàn thắng mỗi trận1.37
12Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn28
55Hiệp hai39