RC Lens vs Stade Brestois 29
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-0 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 6, hòa 2, Stade Brestois 29 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- DLDDW Stade Brestois 29
- 7' Abdukodir Khusanov
- 32' R. Aguilar 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ M. Satriano ▼ S. Mounié
- 58' ▲ Mathias Pereira Lage ▼ J. Le Douaron
- 69' Hugo Magnetti
- 71' ▲ K. Doumbia ▼ M. Camara
- 71' ▲ J. Martin ▼ H. Magnetti
- 72' ▲ W. Saïd ▼ E. Wahi
- 81' ▲ B. Brahimi ▼ R. Del Castillo
- 82' ▲ A. Thomasson ▼ David Pereira da Costa
- 82' ▲ S. Abdul Samed ▼ N. Mendy
- 90'+2 Martín Satriano
- FT1-0
Đội hình
- 30B. Samba 7.9
- 24J. Gradit 7.5
- 4K. Danso 7.0
- 25A. Khusanov 7.5
- 2R. Aguilar ⚽ 7.3
- 26N. Mendy ▼ 82' 6.6
- 23N. El Aynaoui 7.3
- 29P. Frankowski 6.7
- 10David Pereira da Costa ▼ 82' 7.2
- 7F. Sotoca 7.5
- 9E. Wahi ▼ 72' 6.6
Dự bị 9
- 22W. Saïd ▲ 72' 6.2
- 28A. Thomasson ▲ 82' 6.3
- 6S. Abdul Samed ▲ 82' 6.7
- 18A. Diouf
- 27M. Guilavogui
- 31T. Pouilly
- 16J. Leca
- 32A. Sishuba
- 11A. Fulgini
- 40M. Bizot 6.7
- 27K. Lala 7.2
- 5B. Chardonnet 7.2
- 3L. Brassier 7.0
- 2B. Locko 7.3
- 20P. Lees-Melou 7.9
- 8H. Magnetti ▼ 71' 6.9
- 10R. Del Castillo ▼ 81' 7.0
- 45M. Camara ▼ 71' 6.6
- 22J. Le Douaron ▼ 58' 6.9
- 9S. Mounié ▼ 58' 6.7
Dự bị 9
- 7M. Satriano ▲ 58' 6.9
- 26Mathias Pereira Lage ▲ 58' 6.5
- 23K. Doumbia ▲ 71' 6.6
- 28J. Martin ▲ 71' 6.3
- 21B. Brahimi ▲ 81' 6.7
- 14A. Lebeau
- 30G. Coudert
- 18A. Cartillier
- 12L. Zogbe
Thống kê
01⚑2
⚑420
41%Kiểm soát bóng59%
6Dứt điểm9
2Trúng đích3
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
2Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
368Chuyền bóng540
295Chuyền chính xác457
80%Chính xác chuyền85%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
50Trận đấu42
68Ghi được63
63Thủng lưới41
1.36Bàn thắng mỗi trận1.5
18Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai42