Lille OSC
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Metz

Lille OSC vs FC Metz

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-0 FC Metz tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 4, FC Metz thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
Sân vận động
Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Phong độ
DWDWL Lille OSC
WDDDW FC Metz
  1. 11' J. N'Duquidi K. Kouao
  2. 45'+2 Y. Yazıcı 1-0
  3. 45'+6 J. David11m 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' J. Asoro K. Van Den Kerkhof
  6. 56' B. André N. Bentaleb
  7. 71' H. Haraldsson Y. Yazıcı
  8. 73' P. Diallo C. Sabaly
  9. 74' B. Tetteh S. Elisor
  10. 88' I. Ferrah E. Zhegrova
  11. 88' A. Bouaddi J. David
  12. 90'+1 J. N'Guessan L. Camara
  13. FT2-0

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 8.3
  2. 22Tiago Santos 7.3
  3. 15L. Yoro 7.0
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.3
  5. 5G. Gudmundsson 7.2
  6. 6N. Bentaleb ▼ 56' 7.0
  7. 8A. Gomes 7.7
  8. 23E. Zhegrova ▼ 88' 7.2
  9. 12Y. Yazıcı ▼ 71' 7.9
  10. 10R. Cabella 8.2
  11. 9J. David ▼ 88' 7.9

Dự bị 9

  1. 21B. André ▲ 56' 6.7
  2. 7H. Haraldsson ▲ 71' 6.3
  3. 38I. Ferrah ▲ 88'
  4. 32A. Bouaddi ▲ 88'
  5. 16A. Jakubech
  6. 31Ismaily
  7. 14S. Umtiti
  8. 11A. Ounas
  9. 18B. Diakité
FC Metz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Bölöni
  1. 16A. Oukidja 7.3
  2. 39K. Kouao ▼ 11' 6.6
  3. 8I. Traoré 6.2
  4. 5Fali Candé 6.3
  5. 3M. Udol 6.9
  6. 18L. Camara ▼ 90' 5.9
  7. 27D. Jean-Jacques 7.2
  8. 22K. Van Den Kerkhof ▼ 46' 6.5
  9. 36A. Jallow 6.6
  10. 14C. Sabaly ▼ 73' 6.6
  11. 11S. Elisor ▼ 74' 6.5

Dự bị 9

  1. 34J. N'Duquidi ▲ 11' 6.7
  2. 99J. Asoro ▲ 46' 6.7
  3. 7P. Diallo ▲ 73' 6.7
  4. 17B. Tetteh ▲ 74' 6.3
  5. 21J. N'Guessan ▲ 90'
  6. 6K. N'Doram
  7. 19H. Maïga
  8. 29C. Hérelle
  9. 1G. Dietsch

Thống kê

006
100
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm7
6Trúng đích4
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
6Phạt góc1
2Việt vị3
8Phạm lỗi11
4Cứu thua4
665Chuyền bóng354
588Chuyền chính xác285
88%Chính xác chuyền81%
3.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

54Trận đấu45
100Ghi được52
51Thủng lưới68
1.85Bàn thắng mỗi trận1.16
23Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn24
47Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu