Lille OSC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Metz

Lille OSC vs FC Metz

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 0-0 FC Metz tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 4, FC Metz thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
Sân vận động
Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
F. Batta
Phong độ
DWDWL Lille OSC
WDDDW FC Metz
  1. HT0-0
  2. 50' Thomas Delaine
  3. 61' L. Rémy J. Ikoné
  4. 63' Reinildo Isnard Mandava
  5. 66' M. Udol T. Delaine
  6. 70' F. Boulaya Noss Traoré
  7. 73' Luiz Araujo J. Bamba
  8. 74' Alexandre Oukidja
  9. 76' Benjamin André
  10. 81' Xeka B. André
  11. 85' I. Niane O. Nguette
  12. FT0-0

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Galtier
  1. 16M. Maignan 7.1
  2. 6José Fonte 7.5
  3. 28Reinildo 7.2
  4. 17M. Çelik 7.0
  5. 4Gabriel 6.9
  6. 21B. André ▼ 81' 7.0
  7. 10J. Ikoné ▼ 61' 6.5
  8. 24B. Soumaré 6.8
  9. 12Y. Yazıcı 7.2
  10. 14J. Bamba ▼ 73' 6.0
  11. 7V. Osimhen 6.8

Dự bị 7

  1. 9L. Rémy ▲ 61' 6.5
  2. 11Luiz Araujo ▲ 73' 6.7
  3. 8Xeka ▲ 81' 6.6
  4. 5A. Soumaoro
  5. 20Thiago Maia
  6. 26J. Pied
  7. 1Léo Jardim
FC Metz Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Hognon
  1. 16A. Oukidja 8.3
  2. 21J. Boye 7.3
  3. 13S. Sunzu 7.4
  4. 17T. Delaine ▼ 66' 7.0
  5. 18F. Centonze 7.1
  6. 5V. Angban 6.9
  7. 11O. Nguette ▼ 85' 6.8
  8. 25Noss Traoré ▼ 70' 7.0
  9. 19H. Maïga 6.9
  10. 6M. Fofana 7.2
  11. 20H. Diallo 6.6

Dự bị 7

  1. 3M. Udol ▲ 66' 6.5
  2. 27F. Boulaya ▲ 70' 6.4
  3. 7I. Niane ▲ 85' 6.4
  4. 1P. Delecroix
  5. 24R. Cohade
  6. 4K. N'Doram
  7. 9T. Ambrose

Thống kê

029
120
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm4
5Trúng đích1
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
9Phạt góc1
0Việt vị2
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua6
586Chuyền bóng266
477Chuyền chính xác156
81%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
27 75 - 24 +51 68
2
Olympique de Marseille
28 41 - 29 +12 56
3
Stade Rennais F.C.
28 38 - 24 +14 50
4
Lille OSC
28 35 - 27 +8 49
5
Reims
28 26 - 21 +5 41
6
OGC Nice
28 41 - 38 +3 41
7
Olympique Lyonnais
28 42 - 27 +15 40
8
Montpellier HSC
28 35 - 34 +1 40
9
Monaco
28 44 - 44 0 40
10
Angers SCO
28 28 - 33 -5 39
11
RC Strasbourg Alsace
27 32 - 32 0 38
12
FC Girondins de Bordeaux
28 40 - 34 +6 37
13
FC Nantes
28 28 - 31 -3 37
14
Stade Brestois 29
28 34 - 37 -3 34
15
FC Metz
28 27 - 35 -8 34
16
Dijon FCO
28 27 - 37 -10 30
17
AS Saint-Étienne
28 29 - 45 -16 30
18
Nîmes Olympique
28 29 - 44 -15 27
19
Amiens SC
28 31 - 50 -19 23
20
Toulouse F.C.
28 22 - 58 -36 13

So sánh

37Trận đấu29
45Ghi được27
45Thủng lưới38
1.22Bàn thắng mỗi trận0.93
13Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn11
25Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu