Lille OSC vs FC Metz
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-0 FC Metz tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 4, FC Metz thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- J. Pignard
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- WDDDW FC Metz
- 20' Digbo Maiga
- 31' Jérémy Pied
- 36' Dylan Bronn
- 43' Vincent Pajot
- HT0-0
- 57' Domagoj Bradarić
- 67' ▲ H. Diallo ▼ I. Niane
- 71' Jonathan Ikoné
- 73' ▲ Luiz Araujo ▼ J. Ikoné
- 75' Fabien Centonze
- 80' Benjamin André
- 83' ▲ T. Weah ▼ J. David
- 83' ▲ M. Çelik ▼ J. Pied
- 84' Zeki Çelik
- 86' ▲ Y. Yazıcı ▼ B. André
- 88' Luiz Araujo · D. Bradarić 1-0
- 90'+2 ▲ P. Yade ▼ V. Angban
- 90'+2 ▲ W. Tchimbembé ▼ O. Nguette
- 90'+2 ▲ M. Gueye ▼ M. Fofana
- FT1-0
Đội hình
- 16M. Maignan 7.5
- 6José Fonte 7.9
- 26J. Pied ▼ 83' 6.9
- 5S. Botman 7.6
- 29D. Bradarić ⇢ 8.2
- 21B. André ▼ 86' 6.5
- 10J. Ikoné ▼ 73' 7.0
- 24B. Soumaré 6.5
- 17B. Yılmaz 6.9
- 7J. Bamba 7.2
- 9J. David ▼ 83' 6.6
Dự bị 8
- 11Luiz Araujo ⚽ ▲ 73' 7.3
- 22T. Weah ▲ 83' 6.6
- 2M. Çelik ▲ 83' 6.5
- 12Y. Yazıcı ▲ 86' 6.6
- 30L. Chevalier
- 19I. Lihadji
- 3Tiago Djaló
- 34N. Innocenti
- 16A. Oukidja 7.7
- 21J. Boye 6.9
- 3M. Udol 7.2
- 2D. Bronn 7.0
- 18F. Centonze 7.2
- 14V. Pajot 7.2
- 5V. Angban ▼ 90' 7.0
- 11O. Nguette ▼ 90' 5.9
- 19H. Maïga 6.9
- 6M. Fofana ▼ 90' 6.3
- 7I. Niane ▼ 67' 6.5
Dự bị 9
- 20H. Diallo ▲ 67' 6.2
- 26P. Yade ▲ 90'
- 12W. Tchimbembé ▲ 90'
- 13M. Gueye ▲ 90'
- 10F. Boulaya
- 23B. Kouyaté
- 17T. Delaine
- 30M. Caillard
- 9T. Ambrose
Thống kê
04⚑8
⚑340
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm5
6Trúng đích1
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị2
12Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
1Cứu thua5
558Chuyền bóng336
464Chuyền chính xác249
83%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 23 | +41 | 83 | |
| 2 | 38 | 86 - 28 | +58 | 82 | |
| 3 | 38 | 76 - 42 | +34 | 78 | |
| 4 | 38 | 81 - 43 | +38 | 76 | |
| 5 | 38 | 54 - 47 | +7 | 60 | |
| 6 | 38 | 52 - 40 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 55 - 54 | +1 | 57 | |
| 8 | 38 | 60 - 62 | -2 | 54 | |
| 9 | 38 | 50 - 53 | -3 | 52 | |
| 10 | 38 | 44 - 48 | -4 | 47 | |
| 11 | 38 | 42 - 54 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 42 - 56 | -14 | 45 | |
| 13 | 38 | 40 - 58 | -18 | 44 | |
| 14 | 38 | 42 - 50 | -8 | 42 | |
| 15 | 38 | 49 - 58 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 50 - 68 | -18 | 42 | |
| 17 | 38 | 50 - 66 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 47 - 55 | -8 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 71 | -31 | 35 | |
| 20 | 38 | 25 - 73 | -48 | 21 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
53Trận đấu47
89Ghi được61
44Thủng lưới55
1.68Bàn thắng mỗi trận1.3
24Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn21
52Hiệp hai31