FC Metz vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: FC Metz 3-3 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 0, hòa 4, Lille OSC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
- Trọng tài
- E. Wattellier
- Phong độ
- WDDDW FC Metz
- DWDWL Lille OSC
- 23' 0-1 S. Botman · Y. Yazıcı
- 31' F. Centonze · T. Delaine 1-1
- 41' M. Udol · I. Niane 2-1
- HT2-1
- 52' F. Centonze 3-1
- 56' Dylan Bronn
- 56' Boubakar Kouyaté
- 58' ▲ Mamadou Fofana I ▼ C. Sabaly
- 59' ▲ J. Ikoné ▼ Y. Yazıcı
- 59' ▲ T. Weah ▼ J. David
- 62' Benjamin André
- 71' ▲ L. Joseph ▼ I. Niane
- 77' ▲ I. Lihadji ▼ Reinildo
- 79' Jonathan Ikoné
- 81' 3-2 J. Ikoné · I. Lihadji
- 83' Burak Yılmaz
- 90'+3 ▲ G. Mikautadze ▼ L. Joseph
- 90'+7 3-3 A. Oukidjaphản lưới
- FT3-3
Đội hình
- 16A. Oukidja 6.3
- 17T. Delaine ⇢ 6.7
- 3M. Udol ⚽ 7.9
- 2D. Bronn 6.3
- 18F. Centonze ⚽2 8.3
- 23B. Kouyaté 6.3
- 19H. Maïga 6.6
- 4K. N'Doram 6.2
- 15P. Sarr 6.9
- 7I. Niane ⇢ ▼ 71' 7.0
- 13C. Sabaly ▼ 58' 6.6
Dự bị 9
- 6Mamadou Fofana I ▲ 58' 6.3
- 24L. Joseph ▲ 71' 6.5
- 9G. Mikautadze ▲ 90'
- 21A. Bassi
- 20M. Gueye
- 22S. Alakouch
- 30M. Caillard
- 27Vágner
- 8B. Traoré
- 30Léo Jardim 6.2
- 6José Fonte 6.9
- 28Reinildo ▼ 77' 6.2
- 2Z. Çelik 6.9
- 4S. Botman ⚽ 7.6
- 21B. André 7.0
- 18Renato Sanches 7.3
- 11Y. Yazıcı ⇢ ▼ 59' 7.3
- 17B. Yılmaz 7.3
- 7J. Bamba 7.0
- 9J. David ▼ 59' 6.0
Dự bị 9
- 10J. Ikoné ⚽ ▲ 59' 7.5
- 22T. Weah ▲ 59' 6.7
- 19I. Lihadji ▲ 77' 7.9
- 26J. Pied
- 16A. Jakubech
- 27C. Niasse
- 29D. Bradarić
- 24A. Onana
- 34R. Ascone
Thống kê
11⚑4
⚑520
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm17
5Trúng đích6
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
4Phạt góc5
0Việt vị2
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
335Chuyền bóng538
243Chuyền chính xác438
73%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
47Trận đấu54
48Ghi được65
78Thủng lưới64
1.02Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn26
15Hiệp hai25